noun · trang trọng

matrimony

UK/ˈmætrɪməni/US/ˈmætrəˌmoʊni/MAT·ri·mo·ny

Band 7+speakingtask2

hôn nhân (dùng ở văn phong trang trọng); trạng thái kết hôn

marriage; the state of being married, often used in a formal context

Ví dụ

They entered into matrimony in a small ceremony attended by family.

Họ bắt đầu cuộc sống hôn nhân trong một buổi lễ nhỏ có mặt gia đình.

The doctrine of holy matrimony has shaped many cultural expectations about marriage.

Học thuyết về hôn nhân thiêng liêng đã định hình nhiều kỳ vọng văn hóa về hôn nhân.

Matrimony confers both legal rights and social recognition on couples.

Hôn nhân mang lại cả quyền pháp lý và sự công nhận xã hội cho các cặp đôi.

Câu mẫu band 8

Matrimony, as both a legal contract and a cultural institution, varies enormously in meaning and function across different societies.

Cụm hay đi cùng

  • enter into matrimonybước vào đời sống hôn nhân
  • holy matrimonyhôn nhân thiêng liêng (thường trong ngữ cảnh tôn giáo)

Họ từ

matrimonial adjectivematrimony nounmarry verb

Lỗi thường gặp

They celebrated their matrimony last weekend.They celebrated their wedding / They were married last weekend.

Người Việt hay dùng 'matrimony' thay cho 'wedding' (lễ cưới); 'matrimony' nhấn mạnh trạng thái hôn nhân, còn 'wedding' là sự kiện/lễ.

He will matrimony next month.He will marry / He will enter into matrimony next month.

Nhiều học viên cố biến 'matrimony' thành động từ; trong tiếng Anh phải dùng 'marry' hoặc cụm 'enter into matrimony'.

Nói sao cho lên band

5marriage6wedding7+matrimony

Đồng nghĩa

marriagetừ phổ thông hơn; 'matrimony' trang trọng, thường dùng trong văn bản chính thức hoặc tôn giáo

wedlocktừ cổ hoặc trang trọng, nhấn mạnh trạng thái đã kết hôn

Dễ nhầm

weddingđề cập đến nghi lễ hoặc buổi lễ tổ chức hôn nhân; khác với 'matrimony' (trạng thái hôn nhân)

Their wedding took place in the village church on a sunny afternoon.

Mẹo nhớ & gốc từ

matri- liên quan mẹ/matriarch → nhớ liên quan hôn nhân → matrimony = hôn nhân

từ Latin matrimonium, có nguồn gốc liên quan đến 'mater' (mẹ) và hôn nhân

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ