noun · trang trọng

matriarch

UK/ˈmeɪtrɑːk/US/ˈmeɪtriˌɑrk/MA·tri·arch

Band 7+speakingtask2

người phụ nữ đứng đầu một gia đình, dòng họ hoặc cộng đồng

a woman who is the head of a family or tribe; a female leader of a household

Ví dụ

The matriarch of the family managed all major decisions.

Người đứng đầu gia đình quản lý mọi quyết định quan trọng.

In many cultures the grandmother acts as the matriarch.

Trong nhiều nền văn hóa, bà là người đứng đầu gia đình.

She became the matriarch after her husband's death.

Bà trở thành người đứng đầu gia đình sau khi chồng mất.

Câu mẫu band 8

As the family's matriarch, she not only managed the household finances but also mediated disputes among relatives with quiet authority.

Cụm hay đi cùng

  • family matriarchngười phụ nữ đứng đầu gia đình
  • the matriarch ofngười đứng đầu của (dòng họ/gia tộc)

Họ từ

matriarch nounmatriarchal adjective

Lỗi thường gặp

She is a matriarch woman.She is a matriarch.

Người Việt thường dịch theo kiểu 'a + noun + noun' nhưng 'matriarch' đã là danh từ hoàn chỉnh; nếu cần tính từ thì dùng 'matriarchal'.

a matriarchal womana matriarchal society / a matriarchal family

'Matriarchal' là tính từ; đặt trước 'woman' không sai về mặt ngữ pháp nhưng thường nói 'a matriarch' nếu muốn chỉ người đứng đầu.

Nói sao cho lên band

5female head6family head7+matriarch

Đồng nghĩa

female headcách diễn đạt đơn giản, ít trang trọng hơn 'matriarch'

grandmotherkhi bà là người đứng đầu, nhưng không luôn đồng nghĩa

Dễ nhầm

matriarchaltừ này là tính từ mô tả hệ thống do phụ nữ lãnh đạo; 'matriarch' là danh từ chỉ người

She is widely respected as the matriarch of the clan.

Mẹo nhớ & gốc từ

MA (mẹ) + triarch (triều) → người mẹ đứng đầu.

Từ ghép Latin/Greek: 'matri-' (mẹ) + '-arch' (người lãnh đạo).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ