adjective · trung tính

marital

/ˈmærɪtəl/MAR·i·tal

Band 7+speakingtask2

liên quan đến hôn nhân hoặc quan hệ vợ chồng

relating to marriage or the relationship between married people

Ví dụ

Many employers ask for applicants' marital status on job forms.

Nhiều nhà tuyển dụng yêu cầu ứng viên khai tình trạng hôn nhân trên mẫu đơn.

Marital problems can affect children's wellbeing.

Vấn đề hôn nhân có thể ảnh hưởng tới sức khỏe tinh thần của trẻ em.

They sought counselling to resolve their marital difficulties.

Họ tìm tư vấn để giải quyết những khó khăn trong hôn nhân.

Câu mẫu band 8

Shifts in marital roles over recent decades have significantly reshaped expectations around parenting and household labour.

Cụm hay đi cùng

  • marital statustình trạng hôn nhân
  • marital problemsvấn đề hôn nhân
  • marital relationsquan hệ vợ chồng

Họ từ

marriage nounmarry verbmarital adjectivematrimony noun

Lỗi thường gặp

marriage statusmarital status

Người Việt thường dịch trực tiếp 'tình trạng hôn nhân' thành 'marriage status', nhưng trong tiếng Anh chuẩn cần tính từ 'marital' đứng trước 'status'.

Nói sao cho lên band

5marriage6wedding7+marital

Đồng nghĩa

matrimonialtrang trọng, thường dùng trong văn bản pháp lý

conjugalnhấn mạnh khía cạnh quan hệ vợ chồng về thể chất

Dễ nhầm

marriagedanh từ chỉ thể chế hoặc buổi lễ kết hôn; không phải tính từ

Their marriage lasted only three months.

Mẹo nhớ & gốc từ

marital là tính từ; dùng trước danh từ (ví dụ: marital status, marital problems). Không dùng 'marital' như danh từ.

MAR (married) → nhớ MAR là liên quan vợ chồng → MAR·i·tal

Từ từ Latin 'maritus' nghĩa là chồng; phát triển thành 'marital' dùng để chỉ việc liên quan đến hôn nhân.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ