phrasal verb · đời thường

make time for

UK/meɪk taɪm fɔː(r)/US/meɪk taɪm fɔːr/MAKE·TIME·FOR

speakingtask2

dành thời gian cho (một việc dù bận rộn)

to deliberately set aside time to do something or see someone

Ví dụ

Even with a busy schedule, she makes time for daily exercise.

Dù lịch bận, cô ấy vẫn dành thời gian để tập thể dục mỗi ngày.

You should make time for family at weekends.

Cuối tuần bạn nên dành thời gian cho gia đình.

Can you make time for a quick meeting this afternoon?

Bạn có thể thu xếp chút thời gian cho cuộc họp ngắn chiều nay không?

Câu mẫu band 8

Despite her demanding job, she consciously makes time for reading and reflection every day.

Cụm hay đi cùng

  • make time for someonedành thời gian cho ai
  • make time for + noun/verb-ingdành thời gian cho việc gì

Họ từ

make time for verb phrasemake time verb phrasefind time verb phrase

Lỗi thường gặp

make time to + nounmake time for + noun / make time to + verb

Người Việt hay dịch trực tiếp rồi viết 'make time to hobby' (sai). Nếu theo sau là danh từ phải dùng 'for' — 'make time for exercise'. Nếu theo sau là động từ thì dùng 'make time to exercise'.

have time for = make time forhave time for (có thời gian rảnh), make time for (chủ động dành thời gian)

Hai cụm này không hoàn toàn đồng nghĩa; người Việt thường dùng thay thế nhưng 'make time for' nhấn tính chủ động sắp xếp thời gian.

Nói sao cho lên band

5have time for6find time for7+make time for

Đồng nghĩa

find time fortương tự; 'find time' nhấn vào khía cạnh sắp xếp để có thời gian

set aside timetrang trọng hơn, thường dùng trong văn viết

Dễ nhầm

find time fortương tự, nhưng 'make time' nhấn vào chủ động thu xếp; 'find time' nhấn vào may mắn/xếp được thời gian

I’ll try to find time for a quick call tomorrow.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh 'MAKE' cầm cái đồng hồ, 'MAKE TIME' là chủ động dừng việc khác để dành thời gian.

make + time — nghĩa đen 'làm ra thời gian', chuyển nghĩa là sắp xếp để có thời gian cho việc gì.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ make … · phần 2

Học từ này cùng bộ