phrasal verb · trung tính

make over

UK/meɪk ˈəʊvə/US/meɪk ˈoʊvər/MAKE·O·ver

task2speaking

chuyển quyền sở hữu / cải tạo, biến đổi diện mạo (nhất là nhà hoặc người)

to change something or someone’s appearance or to transfer ownership

Ví dụ

They made over the old house into a cosy café.

Họ cải tạo lại ngôi nhà cũ thành một quán cà phê ấm cúng.

He made over his shares to his children last year.

Năm ngoái anh ấy đã chuyển nhượng cổ phần cho các con.

The stylist made her over for the photo shoot.

Nhà tạo mẫu biến đổi diện mạo cô ấy cho buổi chụp ảnh.

Câu mẫu band 8

The charity made over the derelict school building into a community centre over the summer.

Cụm hay đi cùng

  • make over + noun (a house, shares, appearance)cải tạo/ chuyển nhượng + danh từ (nhà, cổ phần, diện mạo)

Họ từ

make verbover particle/adverb

Lỗi thường gặp

make over to someonemake over someone/something to someone (or make over something)

Trật tự từ tiếng Anh khác tiếng Việt; khi chuyển quyền cần cấu trúc 'make over X to Y' hoặc 'make X over'.

make over the house intomake the house over into

Người Việt hay đặt động từ và tân ngữ sai vị trí do dịch trực tiếp; vị trí của 'the' với 'house' cần đúng.

Nói sao cho lên band

5change6renovate7+make over

Đồng nghĩa

renovate / transformrenovate thường chỉ nhà/công trình; transform rộng hơn về thay đổi toàn diện.

Dễ nhầm

renovaterenovate thường dùng cho nhà/không gian; 'make over' có thể dùng cho cả người (change appearance) hoặc chuyển quyền

They renovated the apartment before renting it out.

Mẹo nhớ & gốc từ

MAKE + OVER = 'làm qua' → làm mới, biến đổi; liên tưởng 'làm qua lại' cho việc cải tạo.

phrasal verb từ make + over (over = across/again) → làm lại, chuyển giao.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ make … · phần 2

Học từ này cùng bộ