phrasal verb · trung tính

make out

/meɪk ˈaʊt/MAKE·out

speaking

1) hiểu hoặc nghe/nhìn rõ; 2) viết hoặc làm rõ (vd: make out a cheque); 3) (thông tục) thể hiện thân mật với ai (kiss)

1) to understand or perceive; 2) to write or complete a document; 3) (informal) to kiss romantically

Ví dụ

I can't make out what he said because of the accent.

Tôi không thể nghe rõ anh ấy nói gì vì giọng.

Could you make the cheque out to my name?

Bạn có thể viết tấm séc bằng tên tôi được không?

They were making out behind the cinema.

Họ đang âu yếm nhau phía sau rạp chiếu phim.

Câu mẫu band 8

Even from the back row I could just about make out the speaker's face on the screen because the lighting was so poor.

Cụm hay đi cùng

  • make out what/thathiểu/nhận ra điều gì
  • make out a cheque/billviết séc/hóa đơn

Họ từ

make out (v) phrasal verb

Lỗi thường gặp

I can't make about what he says.I can't make out what he says.

Người Việt hay dịch trực tiếp thành 'make about' do cố ghép 'about' từ tiếng Việt, nhưng particle đúng là 'out' trong nghĩa 'hiểu được'.

Please make the bill to John.Please make the bill out to John.

Thiếu particle 'out' khi dịch câu 'viết cho ai' — Việt Nam không có tương đương nguyên vẹn cho phrasal verb nên dễ bỏ phần quan trọng.

Nói sao cho lên band

5see6understand7+make out

Đồng nghĩa

discerntrang trọng hơn, nhấn vào khả năng nhìn/nhận ra

understandtổng quát, không có sắc thái thân mật hay giấy tờ

Dễ nhầm

make upmake up có nghĩa khác như bịa chuyện, làm hòa hoặc cấu thành; cần phân biệt với 'make out' (hiểu/viết)

He made up a story to explain why he was late.

Mẹo nhớ & gốc từ

Out = ra ngoài → nhìn ra, nhận ra; 'make out' = làm cho bản thân nhận ra/hiểu được.

make + out: 'out' ở đây mang nghĩa 'nhận ra, thể hiện' → phát triển thành các nghĩa liên quan đến hiểu và viết rõ ràng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ make …

Học từ này cùng bộ