phrasal verb (verb + of) · trung tính

make of

/meɪk əv/MAKE·of

speakingtask2

đánh giá, có quan điểm về (What do you make of...?)

to form an opinion about something or someone

Ví dụ

What do you make of his comments at the meeting?

Bạn nghĩ gì về những bình luận của anh ấy trong cuộc họp?

I don't know what to make of the survey results; they seem contradictory.

Tôi không biết đánh giá thế nào về kết quả khảo sát; chúng có vẻ mâu thuẫn.

She made little of the warning and was surprised when problems followed.

Cô ấy đánh giá thấp lời cảnh báo và ngạc nhiên khi vấn đề xảy ra.

Câu mẫu band 8

It's hard to know what to make of the survey — the qualitative feedback contradicts the numbers.

Cụm hay đi cùng

  • What do you make of + noun/clause?Bạn đánh giá thế nào về + danh từ/mệnh đề?

Họ từ

make verbof preposition

Lỗi thường gặp

What do you make about this?What do you make of this?

Người Việt có xu hướng dùng 'about' như trong tiếng Việt, nhưng collocation chuẩn là 'make of'.

I don't know what to make with it.I don't know what to make of it.

Dịch theo cấu trúc tiếng Việt khiến swap giới từ; giới từ đúng là 'of'.

Nói sao cho lên band

5think of6have an opinion about7+make of

Đồng nghĩa

think of'think of' là cách nói trực tiếp hơn; 'make of' thường dùng khi muốn đánh giá hoặc tỏ ý phân tích.

Dễ nhầm

think of'think of' tương đương ở mức ý kiến cá nhân; 'make of' thường ngụ ý đánh giá, phân tích hoặc hơi trang trọng hơn.

What do you think of her new book?

Mẹo nhớ & gốc từ

MAKE + OF = 'làm ra ý kiến về' → hỏi 'make of' = 'đánh giá về'.

cụm 'make of' phát triển từ nghĩa 'to make (something) of (something)' = 'làm ra ý nghĩa từ', dần thành 'đánh giá'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ make … · phần 2

Học từ này cùng bộ