phrasal verb / collocation · trung tính

make a difference

UK/meɪk ə ˈdɪfrəns/US/meɪk ə ˈdɪfəˌrɛns/make·a·DIFF·er·ence

speakingtask2

có ảnh hưởng, tạo ra sự thay đổi quan trọng

to have a significant effect or impact

Ví dụ

Volunteering really makes a difference to local communities.

Việc tình nguyện thực sự có ảnh hưởng đến cộng đồng địa phương.

Small changes in diet can make a big difference to health.

Những thay đổi nhỏ trong chế độ ăn có thể tạo ra khác biệt lớn đối với sức khỏe.

Every vote can make a difference in a close election.

Mỗi lá phiếu có thể tạo ra khác biệt trong một cuộc bầu cử sít sao.

Câu mẫu band 8

Strategic investment in early education can genuinely make a difference to long‑term social mobility.

Cụm hay đi cùng

  • make a difference to someonecó ảnh hưởng đối với ai
  • make a big differencetạo ra khác biệt lớn

Họ từ

make a difference (present) verbmade a difference (past) verbmaking a difference (gerund) verb

Lỗi thường gặp

make differencemake a difference

Người Việt hay bỏ 'a' vì trong tiếng Việt không có mạo từ; nhưng 'difference' là danh từ đếm được nên cần 'a'.

do a differencemake a difference

Dịch nhầm 'làm sự khác biệt' theo từng từ; động từ đúng là 'make' chứ không phải 'do'.

Nói sao cho lên band

5matter6have an impact7+make a difference

Đồng nghĩa

have an impacttrang trọng hơn, phù hợp văn viết học thuật

matterngắn gọn, thân mật; 'matter' nhấn vào sự quan trọng

Dễ nhầm

have an impacttrang trọng hơn, thường dùng trong văn viết học thuật

The new policy will have an impact on small businesses.

matterngắn gọn, thân mật hơn; 'matter' nhấn vào tầm quan trọng chung

Your opinion matters to me.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ 'difference' ở đây là đếm được, vì vậy cần mạo từ 'a' trong cụm 'make a difference'.

nhớ luôn thêm 'a' — make A difference

cụm 'make a difference' đã phát triển trong tiếng Anh để diễn tả hành động tạo ra thay đổi đáng kể

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ make … · phần 2

Học từ này cùng bộ