phrasal verb · học thuật
make a contribution
UK/meɪk ə ˌkɒntrɪˈbjuːʃən/US/meɪk ə ˌkɑːntrɪˈbjuːʃən/con·tri·BU·tion
đóng góp (vật chất, ý tưởng, thời gian) cho một mục tiêu, cuộc thảo luận hoặc dự án
to give something (money, time, ideas) to help achieve something or to add to a discussion
Ví dụ
“Students are encouraged to make a contribution to class discussions.”
Học sinh được khuyến khích đóng góp vào các cuộc thảo luận trên lớp.
“He made a contribution to the charity every year.”
Anh ấy đóng góp cho quỹ từ thiện mỗi năm.
“The research made an important contribution to renewable energy studies.”
Nghiên cứu đã có đóng góp quan trọng cho các nghiên cứu về năng lượng tái tạo.
Câu mẫu band 8
“Her research made a significant contribution to our understanding of urban air quality.”
Cụm hay đi cùng
- make a contribution to — đóng góp cho
- make a significant contribution — đóng góp đáng kể
Họ từ
Lỗi thường gặp
make contribution→make a contribution
Thiếu mạo từ 'a' là lỗi phổ biến; 'contribution' ở đây là danh từ đếm được khi nói về một đóng góp cụ thể.
do a contribution→make a contribution
Chọn động từ 'do' do dịch sát từ tiếng Việt là sai; collocation đúng là 'make a contribution' hoặc dùng động từ 'contribute'.
Nói sao cho lên band
5help→6contribute→7+make a contribution
Đồng nghĩa
contribute — 'Contribute' là động từ trực tiếp; 'make a contribution' là cụm danh từ/động từ cộng đồng phù hợp văn viết hơn.
Dễ nhầm
contribute — 'Contribute' là động từ đơn giản; 'make a contribution' thường dùng khi nhấn tới bản thân đóng góp như một sự kiện hoặc khoản tiền
“Many experts contribute articles to the journal.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Khi nói về một đóng góp cụ thể dùng 'make a contribution' (đếm được) hoặc dùng động từ 'contribute' + to + noun.
Hãy tưởng tượng bạn bỏ một 'contribution' (vật phẩm) vào hộp — bạn 'make a contribution'.
'Contribution' từ tiếng Latinh 'contribuere' nghĩa là 'đóng góp chung', nên từ này thường dùng cho hành động góp phần vào mục tiêu chung.