collocation · trung tính

local cuisine

UK/ˈləʊkəl kwɪˈziːn/US/ˈloʊkəl kwɪˈziːn/LO·cal kwi·ZEEN

Band 5-6speakingtask2

những món ăn truyền thống đặc trưng của một vùng, quốc gia

the typical dishes and cooking style of a particular place

Ví dụ

When you travel, try the local cuisine to get a taste of the region.

Khi đi du lịch, hãy thử món ăn địa phương để cảm nhận hương vị vùng đó.

The city's local cuisine blends fresh seafood with spicy herbs.

Ẩm thực địa phương của thành phố kết hợp hải sản tươi với các loại gia vị cay.

Tourists often seek authentic local cuisine rather than international chains.

Du khách thường tìm kiếm ẩm thực địa phương chính gốc thay vì các chuỗi quốc tế.

Câu mẫu band 8

During my month in the region I sought out street stalls and family-run restaurants to taste the local cuisine properly.

Cụm hay đi cùng

  • sample local cuisinethử món ăn địa phương
  • authentic local cuisineẩm thực địa phương chính gốc
  • traditional local cuisineẩm thực truyền thống địa phương

Họ từ

cuisine nounlocal adjective

Lỗi thường gặp

kitchencuisine

Người Việt hay dịch word-by-word và dùng 'kitchen' (phòng bếp) khi muốn nói về 'ẩm thực'. 'Kitchen' là nơi nấu ăn, còn 'cuisine' là phong cách ẩm thực.

many cuisinemany cuisines

Sai ngữ pháp vì 'cuisine' khi nói về các nền ẩm thực khác nhau phải chia số nhiều 'cuisines'.

Nói sao cho lên band

5food6local food7+local cuisine

Đồng nghĩa

local foodtừ thông dụng, đơn giản hơn; 'cuisine' hơi trang trọng, dùng khi nói về phong cách ẩm thực

Dễ nhầm

local foodít trang trọng hơn, chỉ đồ ăn nói chung; 'local cuisine' nhấn vào phong cách nấu ăn và truyền thống

Travel writers often describe a place's local cuisine to explain cultural identity.

Mẹo nhớ & gốc từ

Cuisine ≈ 'kitchen' nhưng nghĩ nó là 'phong cách nấu ăn' để nhớ khác với phòng bếp.

Từ 'cuisine' bắt nguồn từ tiếng Pháp, nghĩa gốc là 'nấu nướng' và dần chỉ phong cách ẩm thực của một nơi.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ