noun · học thuật

latency

/ˈlætənsi/LAT·en·cy

Band 7+speakingtask2

thời gian trễ giữa việc gửi và nhận dữ liệu; độ trễ phản hồi của hệ thống mạng

the time delay between a request and the response in a network or system

Ví dụ

High latency made the video call freeze for several seconds.

Độ trễ cao khiến cuộc gọi video bị đứng vài giây.

Online gamers care a lot about latency because it affects reaction time.

Người chơi trực tuyến rất quan tâm đến độ trễ vì nó ảnh hưởng đến thời gian phản ứng.

The test measured end-to-end latency in milliseconds.

Bài kiểm tra đo độ trễ đầu-cuối theo mili giây.

Câu mẫu band 8

When delivering live lectures online, instructors must minimise latency to keep interaction natural.

Cụm hay đi cùng

  • low latencyđộ trễ thấp
  • high latencyđộ trễ cao
  • measure latencyđo độ trễ

Họ từ

latency noun

Lỗi thường gặp

speedlatency

Người Việt hay dùng 'tốc độ' (speed) để nói về mọi vấn đề liên quan Internet; nhưng 'latency' là thời gian trễ, không phải tốc độ truyền dữ liệu.

ping (as a general term)latency / response time

Nhiều học viên dùng 'ping' như từ chung cho độ trễ vì thấy trong game, nhưng 'ping' là một phép đo cụ thể; cách nói chính xác là 'latency' hoặc 'response time'.

Nói sao cho lên band

5speed6delay7+latency

Đồng nghĩa

delaychung chung hơn, không chỉ dùng cho kỹ thuật mạng; 'latency' mang nghĩa kỹ thuật cụ thể hơn

lagthường dùng ở tiếng nói thông dụng để chỉ cảm nhận trễ; 'latency' là thuật ngữ đo lường

Dễ nhầm

lagtừ thân mật để chỉ cảm nhận trễ; phù hợp trong hội thoại, ít chính xác trong văn bản kỹ thuật

Players complained about lag more than the precise latency statistics.

Mẹo nhớ & gốc từ

LATency → LAT giống 'lát' (một lát), nghĩ 'một lát mới tới' để nhớ là thời gian trễ.

Từ 'latency' bắt nguồn từ tiếng Latin 'latere' có nghĩa là ẩn, sau mở rộng sang 'thời gian ẩn/ trì hoãn'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ