noun · học thuật
integrity
/ɪnˈteɡrəti/in·TEG·ri·ty
tính chính xác, nhất quán và không bị thay đổi của dữ liệu; trong bối cảnh con người, còn nghĩa là tính liêm chính, chính trực.
the quality of being honest and having strong moral principles; or in tech, the state of being whole, uncorrupted and consistent (especially data).
Ví dụ
“Ensuring data integrity is essential for scientific research.”
Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu là điều thiết yếu cho nghiên cứu khoa học.
“System integrity checks detect unauthorized changes to files.”
Các kiểm tra tính toàn vẹn hệ thống phát hiện các thay đổi trái phép đối với tập tin.
“He is known for his integrity in business dealings.”
Anh ấy nổi tiếng về sự chính trực trong các giao dịch kinh doanh.
Câu mẫu band 8
“Robust audit trails are necessary to preserve data integrity and to trace any unauthorised modifications.”
Cụm hay đi cùng
- data integrity — tính toàn vẹn dữ liệu
- system integrity — tính toàn vẹn hệ thống
- maintain integrity — duy trì tính toàn vẹn
Họ từ
Lỗi thường gặp
Data integrity are crucial for experiments.→Data integrity is crucial for experiments.
Người Việt thường quên chia động từ với danh từ trừu tượng do thiếu biến đổi dạng động từ trong tiếng mẹ đẻ.
We must keep the integrity of the files.→We must maintain the integrity of the files.
Dịch word-by-word từ 'giữ nguyên' dẫn đến dùng động từ không tự nhiên; collocation chuẩn là 'maintain integrity'.
Nói sao cho lên band
5accuracy→6consistency→7+integrity
Đồng nghĩa
consistency — Consistency nhấn vào sự nhất quán; integrity bao hàm tính toàn vẹn và không bị thay đổi trái phép.
Dễ nhầm
consistency — Consistency nhấn mạnh sự nhất quán; integrity bao gồm tính không bị thay đổi và không bị hỏng/nhiễm, đặc biệt cho dữ liệu.
“Database consistency ensures that related data remain logically correct after transactions.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Integrity = integrate + -ity → trạng thái được 'gắn kết' và không bị thay đổi.
Từ Latin 'integritas' nghĩa là 'nguyên vẹn, toàn vẹn', vào tiếng Anh với nghĩa tương tự.