noun · trung tính

instance

/ˈɪnstəns/IN·stance

Band 5-6speakingtask2

một ví dụ, một trường hợp cụ thể

a particular example or case of something

Ví dụ

In many instances, the data showed a clear trend.

Trong nhiều trường hợp, dữ liệu cho thấy một xu hướng rõ ràng.

For instance, students who revise in small chunks remember better.

Ví dụ, những học sinh ôn tập theo từng phần nhỏ sẽ nhớ tốt hơn.

There are several instances of pollution caused by local factories.

Có vài trường hợp ô nhiễm do các nhà máy địa phương gây ra.

Câu mẫu band 8

There are numerous instances in recent research where community-led initiatives have significantly improved water quality.

Cụm hay đi cùng

  • for instanceví dụ
  • in many instancestrong nhiều trường hợp
  • an instance ofmột trường hợp của

Họ từ

instance nouninstantiation noun (hiếm)

Lỗi thường gặp

use 'example' luôn thay 'instance'use 'instance' when nhấn vào một trường hợp cụ thể

Người Việt thường quen dịch 'ví dụ' = example và dùng example ở mọi chỗ; trong Writing/Speaking học viên cần phân biệt: 'instance' thường dùng để chỉ một trường hợp cụ thể (formal hơn) trong Task 2.

write 'for instance of'for instance

Người Việt hay ghép trực tiếp 'for + instance + of' do dịch word-by-word từ 'ví dụ về', nhưng tiếng Anh chuẩn là 'for instance' hoặc 'an instance of'.

Nói sao cho lên band

5example6case7+instance

Đồng nghĩa

exampletương đương chung; 'example' thông dụng hơn trong văn nói

casenhấn vào tình huống cụ thể hơn

Dễ nhầm

example'Example' là từ chung cho ví dụ; 'instance' nhấn vào một trường hợp cụ thể, thường formal hơn

For example, many students prefer online resources.

case'Case' nhấn vào tình huống (often legal/medical) hoặc mô tả cụ thể hơn

In this case, the policy failed to improve attendance.

Mẹo nhớ & gốc từ

nhớ 'IN' như 'trong (in) một trường hợp' → IN·stance = một trường hợp cụ thể

từ Latinh 'instare' nghĩa là 'đến trước, xảy ra', dần trở thành 'instance' chỉ trường hợp xảy ra

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 5

Học từ này cùng bộ