noun · học thuật

individualism

/ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪzəm/ind·i·VID·u·al·ism

Band 5-6speakingtask2

Quan niệm hoặc lối sống coi trọng cá nhân, tự lập và quyền tự quyết của mỗi người hơn lợi ích tập thể.

The belief or way of life that emphasizes individual freedom and independence over collective control.

Ví dụ

Individualism is often praised in entrepreneurial cultures.

Chủ nghĩa cá nhân thường được ca ngợi trong những nền văn hóa khởi nghiệp.

Some argue that extreme individualism can harm community cohesion.

Một số người cho rằng chủ nghĩa cá nhân cực đoan có thể làm tổn hại sự gắn kết cộng đồng.

In Task 2 you could discuss whether individualism or collectivism is better for society.

Trong Task 2 bạn có thể tranh luận liệu chủ nghĩa cá nhân hay tập thể tốt hơn cho xã hội.

Câu mẫu band 8

Western education systems tend to cultivate individualism by encouraging critical thinking and personal initiative.

Cụm hay đi cùng

  • culture of individualismvăn hóa chủ nghĩa cá nhân
  • rise of individualismsự gia tăng chủ nghĩa cá nhân
  • individualistic valuesgiá trị cá nhân chủ nghĩa

Họ từ

individual noun / adjectiveindividualistic adjectiveindividualist noun

Lỗi thường gặp

an individualismindividualism

Người Việt có xu hướng đặt mạo từ trước danh từ trừu tượng; -ism thường không đi với 'a'.

individualism valuesindividualistic values

Trường hợp cần tính từ 'individualistic' để mô tả 'values'; người học thường dùng danh từ thẳng vào vị trí tính từ.

Nói sao cho lên band

5self-reliance6personal freedom7+individualism

Đồng nghĩa

self-relianceNhấn mạnh khả năng tự lực hơn là quan điểm triết lý rộng.

Dễ nhầm

collectivismCollectivism nhấn mạnh lợi ích nhóm hơn cá nhân; thường là khái niệm đối lập với individualism.

Collectivism emphasizes community goals and social harmony over individual desires.

Mẹo nhớ & gốc từ

Khi cần miêu tả tính chất dùng tính từ 'individualistic' thay vì danh từ 'individualism'; danh từ -ism không đi trước danh từ khác để làm tính từ.

Individual → individual (cá nhân) → individualism liên quan tới quyền cá nhân.

Từ 'individual' + -ism chỉ hệ tư tưởng liên quan tới cá nhân.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ism

Học từ này cùng bộ