verb · học thuật

implement

UK/ˈɪm.plɪ.ment/US/ˈɪm.plə.ment/IM·ple·ment

Band 5-6task2task1speaking

thi hành, thực hiện (một kế hoạch, chính sách, chương trình)

to put a plan, decision, or agreement into effect

Ví dụ

The school implemented a new attendance policy last term.

Nhà trường đã thực hiện chính sách điểm danh mới học kỳ trước.

It is difficult to implement changes without enough staff.

Rất khó thực hiện thay đổi nếu không có đủ nhân lực.

Governments must implement regulations carefully to avoid unintended consequences.

Chính phủ phải thực hiện các quy định một cách thận trọng để tránh hệ quả ngoài ý muốn.

Câu mẫu band 8

To improve air quality, the council implemented a comprehensive low-emission zone last year.

Cụm hay đi cùng

  • implement a policy/measure/changethực hiện một chính sách/biện pháp/thay đổi
  • implement successfullythực hiện thành công

Họ từ

implementation nounimplemented verb (past)

Lỗi thường gặp

They implement the plan next week.They will implement the plan next week.

Người Việt hay bỏ trợ động từ trong thì tương lai hoặc dùng sai thì do dịch trực tiếp từ tiếng Việt.

The policy was implement last year.The policy was implemented last year.

Quên dạng phân từ quá khứ 'implemented' sau 'was' là lỗi phổ biến vì trong tiếng Việt không có chia động từ theo dạng như vậy.

Nói sao cho lên band

5do6carry out7+implement

Đồng nghĩa

carry outcarry out là cụm động từ thông dụng; implement mang sắc thái trang trọng/hành chính hơn

Dễ nhầm

applyapply có thể nghĩa 'áp dụng' một cách rộng; implement nhấn mạnh khâu thực thi, thi hành chính thức

The company applied the new guidelines across all departments.

Mẹo nhớ & gốc từ

IMPL→I'm plan → nhớ 'implement' là biến plan thành hành động.

Từ Latin implēre 'lấp đầy, thực hiện'; sau đó chuyển sang nghĩa thi hành kế hoạch.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 5

Học từ này cùng bộ