noun · học thuật

idealism

/aɪˈdɪəlɪzəm/i·DE·al·ism

Band 5-6task2speaking

chủ nghĩa lý tưởng; tin vào lý tưởng, giá trị hoặc mục tiêu cao đẹp, đôi khi xa rời thực tế

the belief in or pursuit of high or noble principles, often without regard to practicality

Ví dụ

Her idealism led her to campaign for radical education reform.

Chủ nghĩa lý tưởng của cô ấy khiến cô vận động cho cải cách giáo dục triệt để.

While idealism inspires change, it can clash with pragmatic policy-making.

Mặc dù chủ nghĩa lý tưởng truyền cảm hứng thay đổi, nó có thể xung đột với chính sách thực dụng.

Young activists often start with strong idealism, then learn political realities.

Những nhà hoạt động trẻ thường bắt đầu với chủ nghĩa lý tưởng mạnh mẽ, sau đó hiểu hơn về thực tế chính trị.

Câu mẫu band 8

A balance between idealism and pragmatism is essential if policymakers are to implement meaningful reforms.

Cụm hay đi cùng

  • naive idealismchủ nghĩa lý tưởng ngây thơ
  • political idealismchủ nghĩa lý tưởng chính trị
  • tempered idealismchủ nghĩa lý tưởng được điều chỉnh thực tế

Họ từ

idealist nounidealistic adjective

Lỗi thường gặp

He acts with a lot of idealismic ideas.He acts with a lot of idealistic ideas.

Người Việt đôi khi tự gán hậu tố sai; cần 'idealistic' để mô tả 'ideas'.

There are many idealisms in his speech.There are many idealistic elements in his speech.

Dùng danh từ số nhiều cho khái niệm trừu tượng là thói quen; nên chuyển thành 'elements/ideas' + adjective.

Nói sao cho lên band

5wishful thinking6idealistic thinking7+idealism

Đồng nghĩa

utopianismutopianism là dạng lý tưởng cực đoan, thường không thực tế; idealism có thể mang tính xây dựng hơn

Dễ nhầm

realismrealism nhấn vào thực tế, giải pháp khả thi; idealism nhấn vào lý tưởng và giá trị

Her realism helped the team focus on achievable goals.

Mẹo nhớ & gốc từ

IDEA → nghĩ đến 'idea' (ý tưởng) → idealism liên quan tới ý tưởng/ý tưởng cao cả.

từ Latin idea 'ý tưởng' + -ism

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ism

Học từ này cùng bộ