idiom · trung tính

hear it on the grapevine

UK/hɪə(r) ɪt ɒn ðə ˈɡreɪpvaɪn/US/hɪr ɪt ɑn ðə ˈɡreɪpˌvaɪn/hear it on the GRAPE·vine

speakingtask1

nghe đồn, nghe thông tin qua tin đồn hoặc truyền miệng

to hear news or information through informal gossip or rumours

Ví dụ

I heard it on the grapevine that they might close the office.

Tớ nghe đồn là họ có thể đóng cửa văn phòng.

Don't take it as fact — I only heard it on the grapevine.

Đừng coi đó là sự thật — tớ chỉ nghe đồn thôi.

She heard it on the grapevine that a promotion was coming.

Cô ấy nghe lời đồn về việc sắp có thăng chức.

Câu mẫu band 8

Although I heard it on the grapevine, I waited for official confirmation before reporting it.

Cụm hay đi cùng

  • hear it on the grapevine thatnghe đồn rằng
  • I heard it on the grapevinetôi nghe đồn

Họ từ

hear it on the grapevine idiomheard it on the grapevine idiom (past)

Lỗi thường gặp

hear it on grapevinehear it on the grapevine

Người Việt thường lược 'the' khi dịch đen; idiom yêu cầu 'the grapevine' như một danh từ riêng.

hear on the grapevinehear it on the grapevine

Thiếu 'it' là lỗi do trực dịch từ tiếng Việt; cấu trúc thông dụng là 'hear it on the grapevine'.

Nói sao cho lên band

5hear a rumour6I heard a rumour that7+hear it on the grapevine

Đồng nghĩa

hear a rumourít màu sắc idiom, trực tiếp hơn

Dễ nhầm

hear a rumourcách nói đơn giản, ít 'idiomatic' hơn; hơi chính thức hơn

I heard a rumour that they were moving to London.

Mẹo nhớ & gốc từ

hình ảnh dây nho (grapevine) tượng trưng cho mạng lưới tin đồn

xuất phát từ hình ảnh dây leo nho tượng trưng cho mạng lưới lan truyền thông tin

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao tiếp · phần 2

Học từ này cùng bộ