noun · trung tính

hacker

UK/ˈhækə(r)/US/ˈhækər/HACK·er

Band 5-6speakingtask2

người xâm nhập hệ thống máy tính, thường để đánh cắp thông tin hoặc phá hoại

a person who illegally accesses or tries to damage computer systems

Ví dụ

A hacker broke into the company's database and stole customer information.

Một tin tặc đã xâm nhập cơ sở dữ liệu công ty và đánh cắp thông tin khách hàng.

Ethical hackers test security so companies can fix weaknesses.

Tin tặc mũ trắng kiểm tra bảo mật để các công ty sửa lỗ hổng.

Many people worry about hackers stealing passwords from public Wi‑Fi.

Nhiều người lo tin tặc đánh cắp mật khẩu khi dùng Wi‑Fi công cộng.

Câu mẫu band 8

Although some hackers are motivated by curiosity rather than crime, their actions can still cause serious damage to businesses and individuals.

Cụm hay đi cùng

  • ethical hackertin tặc mũ trắng (người kiểm tra bảo mật)
  • computer hackerkẻ xâm nhập máy tính

Họ từ

hack verbhacking noun/verbhacker noun

Lỗi thường gặp

I think hacker is bad.I think hackers are bad.

Người Việt thường quên mạo từ hoặc dấu số nhiều; ở tiếng Anh cần 'a' hoặc số nhiều ('hackers') khi nói chung.

He is a hacking.He is hacking.

Thói quen dịch từng từ khiến thêm sai hậu tố; 'hacking' có thể là động danh từ, không đứng sau 'a' như danh từ đếm được.

Nói sao cho lên band

5thief6computer criminal7+hacker

Đồng nghĩa

cybercriminalnhấn mạnh hành vi phạm pháp trên mạng

crackerthuật ngữ kỹ thuật hơn, chỉ người phá khóa/mật khẩu

Dễ nhầm

crackerthường chỉ người bẻ mật khẩu/khóa; trong báo chí 'hacker' phổ biến hơn, nhưng cracker nhấn mạnh hành vi phá khóa

The cracker broke into the website and stole customer data.

Mẹo nhớ & gốc từ

hack (đột nhập) + -er (người) → hacker: người đột nhập máy tính

từ 'hack' nghĩa gốc là 'chặt, cắt', về công nghệ thành 'đột nhập/điều chỉnh hệ thống'; '-er' tạo thành người thực hiện hành động.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ