noun phrase · học thuật

habitat loss

UK/ˈhæbɪtæt lɒs/US/ˈhæbɪtæt lɔːs/HA·bit·at LOSS

Band 4-5task2speaking

Sự biến mất hoặc thu hẹp nơi sinh sống tự nhiên của loài do con người hoặc thiên nhiên.

The disappearance or reduction of the natural living space of species, often from human activity.

Ví dụ

Rapid urban expansion causes habitat loss for many wildlife species.

Mở rộng đô thị nhanh gây mất môi trường sống cho nhiều loài hoang dã.

Habitat loss is one of the main drivers of biodiversity decline worldwide.

Mất môi trường sống là một trong những nguyên nhân chính khiến đa dạng sinh học suy giảm toàn cầu.

Policies to slow habitat loss include protected areas and reforestation.

Các chính sách giảm mất môi trường sống bao gồm khu bảo tồn và trồng rừng trở lại.

Câu mẫu band 8

Addressing habitat loss requires integrated land-use planning, enforcement of protected areas and support for local livelihoods.

Cụm hay đi cùng

  • combat habitat losschống lại sự mất môi trường sống
  • prevent habitat lossngăn chặn mất môi trường sống
  • due to habitat lossdo mất môi trường sống

Họ từ

habitat (n) nounlose (v) verbloss (n) noun

Lỗi thường gặp

lost habitathabitat loss

Người Việt thường trực dịch 'mất môi trường sống' thành 'lost habitat' — sai trật tự, cần cụm danh từ 'habitat loss'.

loss of habitats (khi viết chung khái quát)habitat loss / loss of habitat

Cả hai dạng có thể đúng nhưng cần thống nhất; nhiều học viên viết 'loss of habitats' khiến câu kém tự nhiên.

Nói sao cho lên band

5lost habitat6habitat destruction7+habitat loss

Đồng nghĩa

habitat destructionnhấn mạnh hành vi phá hủy; 'loss' thường nhấn vào hậu quả rộng hơn

Dễ nhầm

habitat destructionnhấn vào hành vi phá hủy môi trường sống hơn là khái niệm kết quả

Illegal logging leads to rapid habitat destruction in tropical forests.

Mẹo nhớ & gốc từ

HABITAT = môi trường sống, LOSS = mất → mất môi trường sống

habitat từ Latin 'habitare' nghĩa là cư trú; loss từ tiếng Anh cổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Môi trường & khí hậu

Học từ này cùng bộ