phrasal verb · trung tính

go for

UK/ɡəʊ fɔː/US/ɡoʊ fɔr/go·FOR

speakingtask2

chọn/đi theo một lựa chọn; cố gắng giành được; thích/ưa chuộng (in informal use)

choose or try to obtain something; to prefer something; to attempt

Ví dụ

If I were you, I'd go for the cheaper option.

Nếu là bạn, tôi sẽ chọn phương án rẻ hơn.

She decided to go for the scholarship and prepared all documents.

Cô ấy quyết định ứng tuyển học bổng và chuẩn bị mọi giấy tờ.

He really goes for modern art.

Anh ấy thực sự thích nghệ thuật hiện đại.

Câu mẫu band 8

Given the budget constraints, I would go for the second supplier because they offer better value.

Cụm hay đi cùng

  • go for the cheaper optionchọn phương án rẻ hơn
  • go for a job/scholarshipứng tuyển vào công việc/học bổng
  • go for something (prefer)ưa thích cái gì đó

Họ từ

goes for verb (3rd singular)went for verb (past)going for verb (gerund)

Lỗi thường gặp

say 'I go for to work' (dịch trực tiếp 'đi làm')I go to work / I go for the job (nếu nghĩa 'ứng tuyển')

Người Việt dễ lẫn cấu trúc 'go for' với 'go to'; 'go for' không kèm 'to' khi mang nghĩa 'ứng tuyển' hoặc 'chọn'.

use 'go for' always to mean 'like' in formal writinguse 'prefer' or 'favour' in formal writing; 'go for' phù hợp trong spoken/less formal

Trong văn viết học thuật, nên tránh 'go for' nếu muốn phong cách trang trọng hơn.

Nói sao cho lên band

5choose6opt for7+go for

Đồng nghĩa

choosetrang trọng hơn; 'go for' thân mật, phù hợp giao tiếp

opt forthường dùng trong văn viết hơn 'go for'

Dễ nhầm

go aftercố gắng theo đuổi/giành được (hơi mạnh mẽ hơn 'go for')

He went after the promotion with determination.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh bạn chỉ vào một vật và nói 'I go for that' — đi theo lựa chọn.

go + for — 'for' chỉ mục tiêu/đối tượng nên 'go for' mang nghĩa hướng tới/ứng tuyển/ưa thích

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ go …

Học từ này cùng bộ