phrasal verb / collocation · trung tính

give the impression

/ɡɪv ði ɪmˈprɛʃən/give· the· im·PRESS·ion

task2speaking

tạo ấn tượng (về một điều gì đó), khiến người nghe/độc giả có cảm nhận nhất định

to cause someone to think that something is true or likely

Ví dụ

His silence gave the impression that he agreed.

Sự im lặng của anh ta đã tạo ấn tượng rằng anh ta đồng ý.

The report gives the impression that the situation is improving.

Báo cáo tạo ấn tượng rằng tình hình đang cải thiện.

She doesn't give the impression of being nervous.

Cô ấy không để lại ấn tượng là đang lo lắng.

Câu mẫu band 8

The data, while limited, gives the impression that inequality has declined in recent years.

Cụm hay đi cùng

  • give the impression that + clausetạo ấn tượng rằng + mệnh đề
  • give the impression of + noun/gerundtạo ấn tượng về + danh từ/động danh
  • appear to give the impressioncó vẻ tạo ấn tượng

Họ từ

impression nounimpress verb

Lỗi thường gặp

give impression thatgive the impression that

Người Việt thường quên mạo từ 'the' với 'impression'; cụm đúng là 'give the impression'.

gives impression ofgives the impression of

Tương tự, cần dùng 'the' trước 'impression'.

Nói sao cho lên band

5seem6appear7+give the impression

Đồng nghĩa

seemngắn gọn, trung tính; 'give the impression' hơi trang trọng hơn

appeartương tự 'seem', dùng được trong văn viết

Mẹo nhớ & gốc từ

Impression = ấn tượng → give the impression = 'cho ấn tượng'

give + the 'impression' (từ tiếng Latinh impressio) — nghĩa gốc 'để lại dấu ấn', nay là 'tạo ấn tượng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ give … · phần 2

Học từ này cùng bộ