phrasal verb · trung tính

give in

/ɡɪv ɪn/give·IN

speakingtask2

nhượng bộ, chấp nhận yêu cầu/áp lực; hoặc nộp (tài liệu) trong một số ngữ cảnh phi chính xác

to yield to pressure or to submit something (less common usage)

Ví dụ

She finally gave in and agreed to their proposal.

Cuối cùng cô ấy đã nhượng bộ và đồng ý với đề xuất của họ.

Please give in your essays by Friday.

Hãy nộp bài luận của bạn trước thứ Sáu.

He would not give in despite repeated requests.

Anh ấy không chịu nhượng bộ dù bị yêu cầu nhiều lần.

Câu mẫu band 8

Despite mounting pressure from stakeholders, the committee refused to give in to demands that would compromise the project's integrity.

Cụm hay đi cùng

  • give in to pressure / give in to demandsnhượng bộ trước áp lực / nhượng bộ trước yêu sách
  • hand in / give in an assignmentnộp bài tập

Họ từ

give in vgave in v (past)giving in v-ing

Lỗi thường gặp

I gave in my homework yesterday.I handed in my homework yesterday.

Người Việt hay dịch 'nộp' thành 'give in' theo cấu trúc tiếng Việt, nhưng collocation chuẩn cho 'nộp bài' là 'hand in' hoặc 'turn in' hơn là 'give in'.

She gave in to the idea of moving.She gave in to the idea of moving.

Sai phổ biến là dùng 'give up to' thay vì 'give in to'. Sau 'give in' khi nói nhượng bộ phải dùng giới từ 'to'.

Nói sao cho lên band

5agree6yield7+give in

Đồng nghĩa

yieldtrang trọng, thường dùng trong văn viết

surrendermạnh hơn, nghĩa đầu hàng hoàn toàn

Dễ nhầm

give uptừ bỏ nỗ lực hoặc một thói quen, không nhất thiết là nhượng bộ

After years of trying he finally gave up.

hand innộp (bài tập, đơn), collocation chuẩn hơn 'give in' khi nói nộp tài liệu

Please hand in your report by Monday.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung 'IN' như một vòng tròn khép lại — bạn đóng cửa ý kiến của mình và nhường (nhập vào).

Từ 'give' + 'in' (vào) — nghĩa mở rộng thành 'nhường/đầu hàng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ give …

Học từ này cùng bộ