phrasal verb · đời thường

give someone a hand

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə hænd/give·some·ONE·a·HAND

speaking

giúp ai đó (thường là trong việc cụ thể, xử lý việc tay chân hoặc hỗ trợ nhanh)

to help somebody, usually with a practical task

Ví dụ

Could you give me a hand with these boxes?

Bạn có thể giúp mình xách mấy thùng này không?

I gave my neighbour a hand painting her fence last weekend.

Cuối tuần trước tôi đã giúp hàng xóm sơn hàng rào.

In the speaking test, it's natural to offer 'Can I give you a hand?' if someone describes a difficult task.

Trong bài thi nói, thật tự nhiên khi nói 'Mình giúp bạn nhé?' nếu ai đó mô tả một công việc khó.

Câu mẫu band 8

When my car broke down, three strangers stopped and gave me a hand without hesitation.

Cụm hay đi cùng

  • give someone a hand with + noun (the shopping, the furniture)giúp ai đó làm việc gì (mua sắm, đồ đạc)
  • Could you give me a hand?Bạn có thể giúp mình không?

Họ từ

give someone a hand base phrasegave someone a hand pastgiving someone a hand gerund

Lỗi thường gặp

give a hand togive someone a hand

Người Việt hay đặt 'to' theo thói quen dịch 'cho ai' → 'to someone', nhưng cấu trúc chuẩn tiếng Anh thông dụng là 'give someone a hand' hoặc 'give a hand to someone' (cần lưu ý vị trí tân ngữ).

give someone handgive someone a hand

Bỏ mạo từ 'a' là lỗi phổ biến vì trong tiếng Việt không có mạo từ. Cụm này cần 'a'.

Nói sao cho lên band

5help6assist7+give someone a hand

Đồng nghĩa

helptừ tổng quát; 'give someone a hand' là thân mật, thường hành động cụ thể.

assisttrang trọng, dùng trong văn viết hoặc môi trường chuyên nghiệp.

Dễ nhầm

help'help' là tổng quát; 'give someone a hand' thân mật hơn và thường là hành động lập tức.

Can you help me with my homework?

Mẹo nhớ & gốc từ

HAND = giúp việc tay chân → give a HAND = giúp tay

Cụm xuất phát từ nghĩa đen 'đưa tay giúp', dần trở thành thành ngữ đời thường.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ give …

Học từ này cùng bộ