phrasal verb · trang trọng

give the green light to

UK/ɡɪv ðə ɡriːn laɪt tuː/US/ɡɪv ðə ɡriːn laɪt tu/give·the·GREEN·light·to

task2speaking

chính thức cho phép; đồng ý để việc gì được xảy ra

to officially allow or approve something

Ví dụ

After reviewing the safety report, the council decided to give the green light to the new factory.

Sau khi xem xét báo cáo an toàn, hội đồng quyết định cho phép nhà máy mới hoạt động.

The government gave the green light to the pilot programme last month.

Chính phủ đã cho phép chương trình thí điểm vào tháng trước.

Teachers were reluctant at first, but the headteacher finally gave the green light to the change.

Giáo viên ban đầu ngần ngại, nhưng hiệu trưởng cuối cùng đã đồng ý cho thay đổi.

Câu mẫu band 8

The planning board gave the green light to the redevelopment scheme after months of consultation, recognising the potential economic benefits.

Cụm hay đi cùng

  • give the green light to + project/plan/programmechấp thuận một dự án/kế hoạch/chương trình
  • give someone the green lightđồng ý để ai làm việc gì

Họ từ

give (to give) verbgreen light nounapproval noun

Lỗi thường gặp

give green light togive the green light to

tiếng Việt không có mạo từ nên HS thường quên 'the' trong cụm cố định 'give the green light to'; trong tiếng Anh thiếu 'the' khiến cụm kém tự nhiên.

give the green light forgive the green light to

giữa 'for' và 'to' dễ nhầm; với 'give the green light' tục ngữ đi với 'to' để chỉ đối tượng được cho phép.

Nói sao cho lên band

5allow6permit7+give the green light to

Đồng nghĩa

authorizechính thức và trang trọng hơn; thường dùng trong văn bản

permitchung chung hơn, ít mang sắc thái ‘đồng ý chính thức’

Dễ nhầm

approvetừ trung tính, chính thức; 'give the green light to' là thành ngữ, thân mật hơn trong lời nói nhưng vẫn dùng trong văn viết.

The committee approved the new guidelines yesterday.

Mẹo nhớ & gốc từ

hình dung đèn xanh (green light) bật lên — nghĩa là được phép

từ 'green light' lấy từ tín hiệu giao thông: đèn xanh nghĩa là đi/cho phép; ghép với 'give' thành thành ngữ chỉ cho phép chính thức.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ give … · phần 2

Học từ này cùng bộ