phrasal verb/idiom · trung tính

give someone the cold shoulder

UK/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ðə kəʊld ˈʃəʊldə/US/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ðə koʊld ˈʃoʊldər/give·some·one·the·COLD·SHOUL·der

speakingtask2

phớt lờ hoặc tỏ thái độ lạnh lùng, tránh giao tiếp với ai

to deliberately ignore someone or treat someone in an unfriendly way

Ví dụ

After their argument, she gave him the cold shoulder for days.

Sau khi cãi nhau, cô ấy phớt lờ anh ấy mấy ngày liền.

He felt upset because his colleagues gave him the cold shoulder.

Anh ấy buồn vì đồng nghiệp tỏ thái độ lạnh lùng với mình.

Don't give her the cold shoulder if you want to patch things up.

Đừng phớt lờ cô ấy nếu bạn muốn làm hòa.

Câu mẫu band 8

After the disagreement at the meeting, several team members gave him the cold shoulder for a while.

Cụm hay đi cùng

  • give someone the cold shoulder after an argumentphớt lờ ai sau cuộc cãi vã
  • receive the cold shoulderbị người khác phớt lờ

Họ từ

cold (adj) adjectiveshoulder (n) noun

Lỗi thường gặp

She gave him cold shoulder.She gave him the cold shoulder.

Người Việt thường bỏ 'the' trước cụm cố định; trong idiom này mạo từ 'the' là bắt buộc.

She gave him the cold shoulders.She gave him the cold shoulder.

Dùng số nhiều 'shoulders' là dịch sát tiếng Việt ('vai'), nhưng thành ngữ đúng phải ở dạng số ít 'the cold shoulder'.

Nói sao cho lên band

5ignore someone6snub someone7+give someone the cold shoulder

Đồng nghĩa

ignoređi thẳng vào nghĩa 'không chú ý', trung tính hơn

snublịch sự hơn 'phớt lờ' theo hướng xúc phạm nhẹ

Dễ nhầm

ignoreít mang màu sắc idiom, phù hợp cả văn viết và nói

He chose to ignore the comments.

snubmang ý xúc phạm trực tiếp hơn, thường hành động có chủ ý

She felt snubbed when nobody greeted her.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ hình ảnh ai đó quay lưng, 'cold shoulder' = vai lạnh → phớt lờ.

Cụm idiom có nguồn gốc cổ, 'cold shoulder' nguyên thủy liên quan tới thái độ lạnh lùng khi tiếp đãi ai.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ give …

Học từ này cùng bộ