idiom · đời thường

get one's wires crossed

UK/ɡet wʌnz waɪəz krɒst/US/ɡet wʌnz waɪərz krɔːst/get·one's·WIRES·crossed

speaking

xảy ra hiểu lầm do giao tiếp; có thông tin bị nhầm lẫn

to have a misunderstanding with someone because something was said or understood wrongly

Ví dụ

I think we got our wires crossed — I thought you said Friday, not Thursday.

Tôi nghĩ chúng ta hiểu lầm rồi — tôi tưởng bạn nói thứ Sáu chứ không phải thứ Năm.

Somewhere along the way our wires got crossed and the package went to the wrong address.

Ở khâu nào đó có sự nhầm lẫn và gói hàng đã tới nhầm địa chỉ.

They got their wires crossed about the meeting time.

Họ hiểu nhầm với nhau về thời gian cuộc họp.

Câu mẫu band 8

Because the instructions were ambiguous, we got our wires crossed and completed the task twice.

Cụm hay đi cùng

  • get one's wires crossed about/over somethinghiểu lầm về điều gì
  • their wires got crossedhọ đã có sự hiểu nhầm

Họ từ

get one's wires crossed idiomhave wires crossed idiom

Lỗi thường gặp

We wires crossed about the date.We got our wires crossed about the date.

Người Việt thường dịch word-by-word và bỏ động từ 'got' hoặc đại từ sở hữu, dẫn tới cấu trúc không chuẩn.

Our wire got crossed.Our wires got crossed.

Sai số nhiều: 'wires' thường ở dạng số nhiều trong idiom, người Việt dễ dùng sai số vì tiếng mẹ đẻ không có chia số tương ứng.

Nói sao cho lên band

5misunderstand6have a misunderstanding7+get one's wires crossed

Đồng nghĩa

misunderstand each otherdiễn tả trung tính, không mang hình ảnh 'dây điện' như idiom

Dễ nhầm

miss the pointkhông nắm được ý chính, còn 'wires crossed' là hiểu lầm giữa các bên

He completely missed the point of the lecture.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng dây điện bị xoắn => tín hiệu nhầm => hiểu lầm.

Hình ảnh 'dây bị chập/chéo' dùng ẩn dụ cho thông tin bị nhầm; xuất phát từ giao tiếp qua điện thoại/dây dẫn.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao tiếp · phần 2

Học từ này cùng bộ