noun · học thuật

framework

UK/ˈfreɪmwɜːk/US/ˈfreɪmˌwɜrk/FRAME·work

Band 5-6task2speaking

khuôn khổ, hệ thống các ý tưởng hoặc nguyên tắc dùng để phân tích, giải thích một vấn đề

a set of ideas, rules or beliefs used to plan or decide something; a structure for understanding

Ví dụ

In the essay, use a clear framework to organise your argument.

Trong bài luận, dùng một khuôn khổ rõ ràng để sắp xếp lập luận của bạn.

Researchers developed a theoretical framework to study social inequality.

Các nhà nghiên cứu xây dựng một khuôn khổ lý thuyết để nghiên cứu bất bình đẳng xã hội.

When describing government policy in Task 2, refer to the policy framework to explain causes and effects.

Khi mô tả chính sách chính phủ trong Task 2, hãy đề cập đến khuôn khổ chính sách để giải thích nguyên nhân và hệ quả.

Câu mẫu band 8

When evaluating education reforms, I outline a conceptual framework that links funding, teacher training and student outcomes.

Cụm hay đi cùng

  • conceptual/ theoretical frameworkkhuôn khổ khái niệm/ lý thuyết
  • policy/ regulatory frameworkkhuôn khổ chính sách/ quy định
  • provide/establish a frameworkcung cấp/thiết lập một khuôn khổ

Họ từ

frameworks noun (plural)

Lỗi thường gặp

use framework like 'a framework' all the timeuse 'a framework' or 'the framework' depending on context

Người Việt hay quên mạo từ hoặc chắp câu tiếng Việt trực tiếp vào tiếng Anh (ví dụ: 'framework giúp giải thích…' → 'the framework helps to explain…').

Nói sao cho lên band

5plan6system7+framework

Đồng nghĩa

structurenhấn mạnh cách sắp xếp các phần hơn là hệ ý tưởng

schemadùng nhiều trong văn viết học thuật, hơi chuyên môn hơn

Dễ nhầm

structurecả hai đề cập đến cách sắp xếp, nhưng framework thiên về hệ ý tưởng/lý thuyết; structure thường là cách tổ chức vật lý hoặc bố cục

The framework for the study outlines the main theories, while the structure lists the sections.

Mẹo nhớ & gốc từ

FRAME như cái khung ảnh giúp bạn nhìn tổng thể (work = công việc, hệ thống hoạt động trong khung đó).

Từ ghép: frame (khung) + work (công việc) — nghĩa gốc chỉ bộ khung để tổ chức vật gì đó, mở rộng sang ý tưởng/lý thuyết.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6

Học từ này cùng bộ