noun · học thuật

firmware

UK/ˈfɜːm.weə(r)/US/ˈfɜrm.wer/FIRM·ware

Band 7+task2speaking

phần mềm được nhúng cố định trong phần cứng để điều khiển hoạt động cơ bản của thiết bị

software programmed into hardware that provides low-level control for a device's specific hardware

Ví dụ

The printer's firmware update fixed several stability issues.

Bản cập nhật firmware cho máy in đã sửa một số vấn đề ổn định.

Manufacturers occasionally release firmware patches to address security flaws.

Nhà sản xuất thỉnh thoảng phát hành bản vá firmware để khắc phục lỗ hổng bảo mật.

You should not install unofficial firmware unless you understand the risks.

Không nên cài firmware không chính thức trừ khi bạn hiểu rõ rủi ro.

Câu mẫu band 8

A delayed firmware update left the smart locks vulnerable to a known exploit for several months.

Cụm hay đi cùng

  • firmware updatecập nhật firmware
  • install firmwarecài đặt firmware
  • firmware patchbản vá firmware

Họ từ

firmware nounfirmware update noun phrase

Lỗi thường gặp

softwarefirmware

Học viên có thể gọi mọi thứ là 'software' nhưng 'firmware' là loại phần mềm đặc biệt nằm trong phần cứng; gọi chung là 'software' có thể làm mất ý nghĩa kỹ thuật.

update driver (when meaning firmware)firmware update

Người dùng hay nhầm giữa driver (phần mềm điều khiển hệ điều hành) và firmware (phần mềm nhúng vào thiết bị).

Nói sao cho lên band

5software6system software7+firmware

Đồng nghĩa

embedded softwarecụm từ kỹ thuật tương đương, nhấn vào phần mềm nhúng trong thiết bị

Dễ nhầm

driverdriver là phần mềm cho hệ điều hành giao tiếp với phần cứng; firmware nằm trong chính phần cứng

I updated the driver on my laptop, but the router still needed a firmware upgrade.

Mẹo nhớ & gốc từ

FIRMware → nhớ 'firm' là cố định, firmware là phần mềm cố định trong phần cứng.

Ghép 'firm' (cố định) + 'ware' (hàng/ phần mềm) để chỉ phần mềm cố định trong thiết bị.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ