idiom · đời thường

feel off-colour

UK/fiːl ˌɒfˈkʌlə/US/fil ˌɔfˈkʌlər/feel off·COLOUR

speaking

cảm thấy hơi mệt hoặc không hoàn toàn khỏe

to feel slightly ill or not entirely well

Ví dụ

I'm feeling a bit off-colour today, so I won't go to the party.

Hôm nay tôi thấy hơi mệt nên sẽ không đi dự tiệc.

She felt off-colour after the long flight.

Cô ấy cảm thấy hơi mệt sau chuyến bay dài.

If you feel off-colour, you should see a doctor.

Nếu bạn thấy không khỏe, bạn nên đi khám.

Câu mẫu band 8

I felt slightly off-colour after the international flight, so I spent the day resting in the hotel.

Cụm hay đi cùng

  • feel/look off-colourcảm thấy/trông có vẻ không khỏe
  • a bit off-colourhơi mệt, không hoàn toàn khỏe

Họ từ

feel off-colour idiomlook off-colour verb phrase

Lỗi thường gặp

I feel off colour.I feel off-colour.

Người Việt hay để thiếu dấu hyphen hoặc viết tách 'off colour'; trong tiếng Anh chuẩn nên dùng 'off-colour' (hoặc 'off color' ở Mỹ).

I am off colour.I feel off-colour.

Dịch sát 'tôi không khỏe' đôi khi dẫn đến cấu trúc 'I am off colour' nghe lạ; nên dùng 'I feel' hoặc 'I look' tùy ngữ cảnh.

Nói sao cho lên band

5ill6unwell7+feel off-colour

Đồng nghĩa

feel unwelldiễn đạt trực tiếp hơn và dùng rộng rãi; 'off-colour' hơi nhẹ, mang sắc thái nhẹ nhàng hơn

Dễ nhầm

feel unwellcách nói trực tiếp hơn, phù hợp trong văn bản y tế; 'off-colour' nhẹ và thân mật hơn.

He called in sick because he felt unwell.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'colour' là biến đổi trạng thái (màu sắc) → cảm giác thay đổi, không khỏe.

‘Off-colour’ có nguồn gốc mô tả màu sắc tái, nhợt → dần mở rộng nghĩa chỉ sức khỏe không tốt; phổ biến trong tiếng Anh nói.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ · phần 2

Học từ này cùng bộ