noun · trang trọng

extremism

/ɪkˈstriːmɪzəm/ex·TREME·ism

Band 5-6speakingtask2

Hành động hoặc tư tưởng ở mức độ cực đoan, thường bao gồm quan điểm hoặc hành vi bạo lực để đạt mục tiêu chính trị hoặc tôn giáo.

Actions or beliefs that are far from what most people accept, often involving violence for political or religious goals.

Ví dụ

Governments often introduce laws to counter extremism and radicalisation.

Chính phủ thường ban hành luật để chống lại chủ nghĩa cực đoan và cực đoan hoá.

Extremism is a frequent topic in modern geopolitics and security debates.

Chủ nghĩa cực đoan là chủ đề thường xuyên trong chính trị địa chính trị và tranh luận an ninh.

When writing a Task 2 essay you might discuss causes of political extremism.

Khi viết Task 2 bạn có thể bàn về nguyên nhân của chủ nghĩa cực đoan chính trị.

Câu mẫu band 8

Addressing the socio-economic roots of extremism is essential if governments want long-term security solutions.

Cụm hay đi cùng

  • violent extremismchủ nghĩa cực đoan bạo lực
  • counter extremismchống chủ nghĩa cực đoan
  • rise of extremismsự gia tăng chủ nghĩa cực đoan

Họ từ

extremist noun / adjectiveextreme adjective

Lỗi thường gặp

a extremismextremism

Người Việt thường thêm mạo từ trước danh từ khái niệm; extremism là một khái niệm chung nên không cần 'a'.

extremismsforms of extremism

Thói quen thêm -s cho mọi danh từ; nếu muốn nói nhiều dạng thì dùng 'forms of...'.

Nói sao cho lên band

5radicalism6political radicalism7+extremism

Đồng nghĩa

radicalismRadicalism nhấn mạnh thay đổi triệt để; extremism thường nhấn mạnh đến biện pháp bạo lực hoặc quá khích.

Dễ nhầm

fundamentalismFundamentalism là niềm tin cứng nhắc; extremism là hành vi/quan điểm quá khích, có thể bạo lực — có liên hệ nhưng không đồng nghĩa.

Not all fundamentalists become extremists, but some extremists claim religious justification for violence.

Mẹo nhớ & gốc từ

Extremism là danh từ chỉ hành vi/hiện tượng; khi cần mô tả người hoặc nhóm dùng 'extremist' (tính từ/danh từ).

Extreme → cực đoan → extremism là thái độ/hành vi cực đoan.

Từ 'extreme' + -ism chỉ hiện tượng/khái niệm liên quan đến hành vi/quan điểm cực đoan.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ism

Học từ này cùng bộ