adjective · trung tính

extended

/ɪkˈstɛndɪd/ex·TEND·ed

Band 7+speakingtask1task2

mở rộng, dùng để mô tả gia đình có thêm ông bà, chú bác, cô dì, họ hàng sống gần hoặc quan hệ mật thiết

including relatives beyond the immediate family (parents and children), such as grandparents, uncles, aunts, and cousins

Ví dụ

She moved back into her parents' home to help care for her extended family.

Cô ấy quay về sống với bố mẹ để trợ giúp chăm sóc gia đình mở rộng.

Extended families often share childcare responsibilities.

Các gia đình đa thế hệ thường chia sẻ trách nhiệm chăm sóc trẻ.

Living in an extended household can be both supportive and challenging.

Sống trong một gia đình mở rộng vừa có thể hỗ trợ vừa có thể gây ra khó khăn.

Câu mẫu band 8

Living with an extended family can provide a strong support network, although it may also reduce individual privacy.

Cụm hay đi cùng

  • extended familygia đình mở rộng (bao gồm ông bà, chú, cô, họ hàng)
  • extended householdhộ gia đình mở rộng
  • rely on one's extended familydựa vào gia đình mở rộng

Họ từ

extend verbextension nounextendedness noun (rare)

Lỗi thường gặp

My family is extended.I live with my extended family.

Người Việt thường dịch câu theo cấu trúc tiếng Việt trực tiếp. Trong tiếng Anh, 'extended' thường đi cùng 'family' (collocation); nói 'My family is extended' nghe lạ và dễ bị hiểu nhầm là 'gia đình tôi đang được kéo dài'.

I help my extended in childcare.I help my extended family with childcare.

Người Việt hay lược bỏ danh từ vì trong tiếng Việt 'gia đình mở rộng' có thể được hiểu ngầm; tiếng Anh cần danh từ sau 'extended'.

Nói sao cho lên band

5big family6large family / multigenerational7+extended

Đồng nghĩa

largechỉ kích thước, ít nhấn về cấu trúc thế hệ như 'extended'

multigenerationalnhấn mạnh nhiều thế hệ cùng sống, học thuật hơn 'extended'

Dễ nhầm

extensiveextensive nghĩa là 'bao la, rộng lớn' (thường dùng cho qui mô, thiệt hại, kiến thức), không đồng nghĩa với 'gia đình mở rộng'

The storm caused extensive damage to the coastal villages.

Mẹo nhớ & gốc từ

ex-TEND-ed → TEND = chăm sóc; nhớ là 'gia đình mở rộng cùng giúp nhau chăm sóc'.

từ động từ 'extend' (mở rộng) + -ed (tính từ), nghĩa là 'được mở rộng, kéo rộng ra'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ