noun/verb · học thuật

experiment

UK/ɪkˈsperɪmənt/US/ɪkˈspɛrəmənt/ex·PER·i·ment

Band 4-5task2speaking

thí nghiệm; quá trình kiểm tra giả thuyết bằng thực nghiệm có kiểm soát

a scientific test done to learn or prove something

Ví dụ

They ran an experiment to test the new drug.

Họ tiến hành một thí nghiệm để thử thuốc mới.

The experiment failed to produce consistent results.

Thí nghiệm không tạo ra kết quả nhất quán.

We must control variables carefully in any experiment.

Chúng ta phải kiểm soát các biến thật chặt trong mọi thí nghiệm.

Câu mẫu band 8

The double-blind experiment revealed statistically significant differences between the control and experimental groups.

Cụm hay đi cùng

  • conduct an experimenttiến hành một thí nghiệm
  • control variableskiểm soát các biến
  • experimental groupnhóm thử nghiệm

Họ từ

experiment noun/verbexperimental adjectiveexperimentally adverb

Lỗi thường gặp

do an experimentconduct an experiment / run an experiment

Người Việt hay nói 'do an experiment' theo thói quen 'do', nhưng collocation học thuật chính xác hơn là 'conduct/run an experiment'.

experiment is failedthe experiment failed

Do thiếu đảo ngữ và chia động từ; trong tiếng Anh phải nói 'the experiment failed' hoặc 'the experiment was unsuccessful'.

Nói sao cho lên band

5test6trial7+experiment

Đồng nghĩa

trialthường nhỏ hơn hoặc dùng trong bối cảnh thử nghiệm lâm sàng

testphổ biến, không nhất thiết khoa học nghiêm túc như 'experiment'

Dễ nhầm

trialtrial thường là thử nghiệm ứng dụng hoặc lâm sàng, mang tính thử nghiệm thực tế hơn

The clinical trial tested the vaccine on volunteers.

Mẹo nhớ & gốc từ

Experiment = ex·PER·iment → PER như 'person performing' nhớ là hành động kiểm tra có kế hoạch.

Từ Latin 'experientia' (kinh nghiệm), phát triển thành 'experiment' nghĩa làm thử và tích lũy kinh nghiệm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ