adjective · trang trọng

estranged

/ɪˈstreɪndʒd/e·STRANGED

Band 7+speakingtask2

bị ghẻ lạnh, trở nên xa cách (về quan hệ cá nhân)

no longer close or affectionate with someone; emotionally separated

Ví dụ

After the argument he became estranged from his parents.

Sau trận cãi vã, anh trở nên xa cách với bố mẹ mình.

They remained estranged for years despite attempts at reconciliation.

Họ vẫn xa cách nhiều năm mặc dù đã có cố gắng hòa giải.

She felt estranged in a family where no one shared her views.

Cô cảm thấy mình xa lạ trong một gia đình không ai cùng quan điểm với cô.

Câu mẫu band 8

After his prolonged absence, he and his parents remained estranged, their contact reduced to awkward, infrequent phone calls.

Cụm hay đi cùng

  • estranged fromxa cách với ai
  • become estrangedtrở nên xa cách

Họ từ

estrange verbestrangement nounestranged adjective

Lỗi thường gặp

He became estranged his parents.He became estranged from his parents.

Người Việt dễ quên giới từ 'from' vì tiếng Việt không cần giới từ tương ứng khi nói 'xa cách bố mẹ'.

She is estranged to her brother.She is estranged from her brother.

Dịch sát 'to' từ cấu trúc tiếng Việt 'xa lánh với' dẫn tới dùng sai giới từ; chuẩn là 'estranged from'.

Nói sao cho lên band

5distant6alienated7+estranged

Đồng nghĩa

alienatednhấn vào cảm giác bị loại trừ hoặc không hòa nhập

distantmô tả mối quan hệ không thân thiết nhưng trung tính hơn

Dễ nhầm

alienatedcả hai đều chỉ trạng thái bị tách rời, nhưng 'alienated' nhấn vào cảm giác bị loại bỏ hơn; 'estranged' thường miêu tả mối quan hệ bị đứt

After years of arguing, they became estranged.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'estranged' giống 'strange' — mối quan hệ trở nên 'lạ', tức là xa cách.

Từ gốc Latin/Old French (estranger) nghĩa là làm cho thành người lạ, nên hiểu là biến thành người lạ với ai đó.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ