noun · học thuật

environmentalism

/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəlɪzəm/en·vi·ron·MEN·ta·lism

Band 5-6task2speaking

chủ nghĩa bảo vệ môi trường; phong trào hoặc thái độ ủng hộ bảo vệ tự nhiên và chống ô nhiễm

the movement or belief that people should protect the natural environment from damage

Ví dụ

Environmentalism has influenced policy on recycling and renewable energy.

Phong trào bảo vệ môi trường đã ảnh hưởng tới chính sách về tái chế và năng lượng tái tạo.

Grassroots environmentalism often pressures companies to be more sustainable.

Phong trào bảo vệ môi trường từ cơ sở thường gây sức ép để các công ty bền vững hơn.

Environmentalism can shape legislation aimed at reducing carbon emissions.

Phong trào bảo vệ môi trường có thể định hình luật nhằm giảm phát thải carbon.

Câu mẫu band 8

Environmentalism has shifted public debate, making sustainability a central concern for policymakers and businesses alike.

Cụm hay đi cùng

  • modern environmentalismphong trào bảo vệ môi trường hiện đại
  • environmental activistnhà hoạt động vì môi trường
  • rise of environmentalismsự trỗi dậy của phong trào môi trường

Họ từ

environmentalist nounenvironmental adjective

Lỗi thường gặp

He is an environmentalism supporter.He is an environmentalist supporter.

Người Việt hay đặt danh từ -ism làm tính từ; cần 'environmentalist' (người ủng hộ) hoặc 'supports environmentalism'.

Many environmentalisms focus on recycling.Many environmental campaigns focus on recycling.

Dùng danh từ -ism số nhiều là lỗi thường gặp; phải chuyển sang cụm từ phù hợp như 'campaigns/movements'.

Nói sao cho lên band

5green movement6environmental concern7+environmentalism

Đồng nghĩa

green movementgreen movement là cách diễn đạt thân thiện, ít trang trọng hơn 'environmentalism' nhưng ý tương tự

Dễ nhầm

conservationconservation nhấn vào bảo tồn tài nguyên cụ thể (ví dụ động vật, rừng); environmentalism là phong trào rộng hơn liên quan bảo vệ toàn bộ môi trường

Conservation efforts saved several endangered species.

Mẹo nhớ & gốc từ

environment + -ism → tư tưởng/lý tưởng liên quan tới môi trường.

từ environment + -ism; 'environment' từ tiếng Pháp/Latin liên quan tới môi trường xung quanh

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ism

Học từ này cùng bộ