adj · học thuật

empirical

UK/ɪmˈpɪrɪkəl/US/ɛmˈpɪrɪkəl/em·PIR·i·cal

Band 5-6task2speaking

dựa trên dữ liệu thực nghiệm hoặc quan sát thay vì lý thuyết thuần túy

based on observed evidence or experiments rather than theory

Ví dụ

Researchers gathered empirical data from lab experiments to test the theory.

Các nhà nghiên cứu thu thập dữ liệu thực nghiệm từ các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm để kiểm tra lý thuyết.

We need empirical evidence before we can accept this claim.

Chúng ta cần bằng chứng thực nghiệm trước khi chấp nhận tuyên bố này.

In my study I used empirical methods such as surveys and measurements.

Trong nghiên cứu của tôi tôi đã dùng các phương pháp thực nghiệm như khảo sát và đo đạc.

Câu mẫu band 8

The paper's conclusions are convincing largely because they rest on rigorous empirical analysis rather than speculative argument.

Cụm hay đi cùng

  • empirical evidencebằng chứng thực nghiệm
  • empirical study/researchnghiên cứu thực nghiệm
  • empirical datadữ liệu thực nghiệm

Họ từ

empirically advempiricism n

Lỗi thường gặp

use ‘empirical’ like ‘practical’use ‘empirical’ to mean based on observation/data

Người Việt thường dịch 'empirical' thành 'thực tế' rồi dùng như 'practical' (ví dụ: 'a practical solution') trong khi ý đúng là dựa trên dữ liệu/quan sát; trong tiếng Anh học thuật 'practical' và 'empirical' không đồng nghĩa.

empirical evidencesempirical evidence

Người Việt có thói quen thêm -s với danh từ không đếm được vì tiếng Việt có thể chia số bằng cách thêm từ như 'những'; 'evidence' là không đếm được nên không thêm 's'.

an empirical studyan empirical study

(ví dụ dùng sai mạo từ hiếm gặp) Một số học sinh bỏ quên mạo từ trước danh từ đếm được: nói 'I did empirical study' thay vì 'an empirical study'.

Nói sao cho lên band

5observational6data‑based7+empirical

Đồng nghĩa

observationalnhấn vào việc quan sát trực tiếp hơn là thí nghiệm có kiểm soát

experimentalthường là thí nghiệm trong điều kiện kiểm soát, mạnh hơn 'empirical' khi nói về phòng thí nghiệm

Dễ nhầm

experimentalthường nhấn mạnh vào phương pháp thử có kiểm soát trong phòng thí nghiệm; 'empirical' rộng hơn, gồm cả quan sát thực tế

The study used experimental methods to isolate the variable.

Mẹo nhớ & gốc từ

EMPIRI‑cal → EMPIRE (đế chế) built từ nền tảng thực tế: nhớ là dựa trên thực tế/quan sát.

Từ Latin 'empiricus' (từ kinh nghiệm); nghĩa gốc liên quan đến kinh nghiệm thực tiễn.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6

Học từ này cùng bộ