noun · trung tính

drone

UK/drəʊn/US/droʊn/DRONE

Band 7+speakingtask2

máy bay không người lái; thiết bị bay điều khiển từ xa

an unmanned aircraft controlled remotely or autonomously, often used for photography, delivery or surveillance

Ví dụ

Farmers use drones to monitor crop health from the air.

Nhiều nông dân dùng máy bay không người lái để theo dõi sức khỏe mùa màng từ trên cao.

Delivery companies are testing drones for last-mile drops.

Các công ty giao hàng đang thử nghiệm máy bay không người lái để giao hàng chặng cuối.

In the speaking test I mentioned that a drone helped survey local floods.

Trong phần thi nói tôi đã nhắc rằng một chiếc máy bay không người lái đã giúp khảo sát lũ lụt địa phương.

Câu mẫu band 8

In recent years municipal authorities have deployed drones to map flood damage quickly and at low cost.

Cụm hay đi cùng

  • fly a droneđiều khiển một chiếc máy bay không người lái
  • commercial dronemáy bay không người lái dùng cho thương mại
  • drone deliverygiao hàng bằng drone

Họ từ

drones noun (plural)

Lỗi thường gặp

robotdrone

Người Việt thường dịch chung 'robot' cho mọi thiết bị tự động; nhưng 'drone' là thiết bị bay không người lái, còn robot không nhất thiết phải bay.

fly a robotfly a drone

Dịch word-by-word dẫn đến dùng 'robot' thay vì từ cụ thể 'drone'; trong tiếng Anh cần từ chính xác cho thiết bị bay.

Nói sao cho lên band

5robot6unmanned vehicle7+drone

Đồng nghĩa

UAV (unmanned aerial vehicle)thuật ngữ kỹ thuật hơn, thường dùng trong văn bản học thuật hoặc báo chí

Dễ nhầm

robotrobot là máy cơ/điện thực hiện nhiệm vụ; drone là một loại thiết bị robot bay

The drone flew over the field while the ground robot collected soil samples.

Mẹo nhớ & gốc từ

DRONE — nghĩ đến 'drone' như con ong (drone) bay trên không, giúp giám sát từ trên cao.

Từ 'drone' gốc là tên con ong đực; về sau được dùng cho tiếng ồn đều đều và rồi cho thiết bị bay phát ra tiếng vo ve.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ