noun / verb · trung tính

divorce

UK/dɪˈvɔːs/US/dɪˈvɔːrs/di·VORCE

Band 4-5speakingtask2

(noun) Sự chấm dứt hợp pháp của một cuộc hôn nhân; (verb) ly hôn, chấm dứt hôn nhân.

(noun) The legal ending of a marriage; (verb) to legally end a marriage.

Ví dụ

They decided to divorce after ten years of marriage.

Họ quyết định ly hôn sau mười năm kết hôn.

The divorce rate has increased in recent decades.

Tỷ lệ ly hôn tăng trong vài thập kỷ gần đây.

She filed for divorce last month.

Cô ấy nộp đơn xin ly hôn tháng trước.

Câu mẫu band 8

After careful consideration and many counselling sessions, they chose to divorce because their life goals had drifted apart.

Cụm hay đi cùng

  • get a divorceđòi ly hôn/ly hôn
  • divorce ratetỷ lệ ly hôn
  • file for divorcenộp đơn xin ly hôn

Họ từ

divorce noun / verbdivorced adjectivedivorcer noun (rare)

Lỗi thường gặp

He divorced with his wife.He divorced his wife.

Người Việt dịch thụ động từ 'ly hôn với' nên thêm 'with' không cần thiết khi dùng 'divorce' như động từ.

They are divorce.They are divorced.

Thiếu -d ở dạng tính từ; người học dễ nhầm giữa danh từ/động từ và tính từ.

Nói sao cho lên band

5split up6separate7+divorce

Đồng nghĩa

separate'separate' chỉ việc chia tay, có thể chưa chính thức hoặc chưa ly hôn về mặt pháp lý

Dễ nhầm

separatechia tay/ly thân; không nhất thiết là hành động pháp lý như 'divorce'

After months of arguing, they decided to separate.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ 'divorce' có thể dùng như 'divorce sb' (chấm dứt hôn nhân) hoặc danh từ 'a divorce'; tính từ là 'divorced'.

di·VORCE — 'VORCE' giống 'force' tưởng tượng như 'cắt đứt' mối liên hệ.

Từ tiếng Pháp trung cổ divorcer, gốc Latin 'divorciare' nghĩa là tách ra.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ