noun · học thuật

dimension

/dɪˈmɛnʃən/di·MEN·sion

Band 6-7speakingtask2

khía cạnh; chiều (kích thước); phương diện của một vấn đề

an aspect or feature of a situation, problem, or thing; also a measurable extent such as length or width

Ví dụ

We must consider the social dimension of the project.

Chúng ta phải xem xét khía cạnh xã hội của dự án.

The three dimensions of the box are given in centimetres.

Ba kích thước của chiếc hộp được cho bằng xăng-ti-mét.

Climate change has many dimensions: economic, social and environmental.

Biến đổi khí hậu có nhiều khía cạnh: kinh tế, xã hội và môi trường.

Câu mẫu band 8

Policy responses must address the economic and cultural dimensions of urban displacement.

Cụm hay đi cùng

  • social dimensionkhía cạnh xã hội
  • multiple dimensionsnhiều phương diện

Họ từ

dimension noundimensional adjective

Lỗi thường gặp

We must discuss the dimension of the problem.We must discuss the dimensions of the problem.

Người học hay quên chia số nhiều khi nói về nhiều khía cạnh; trong ngữ cảnh nói về nhiều mặt của vấn đề phải dùng 'dimensions'.

Nói sao cho lên band

5aspect6side7+dimension

Đồng nghĩa

aspectaspect = khía cạnh tổng quát; dimension thường dùng khi nói về một 'phương diện quan trọng' hoặc kích thước đo đếm được.

Dễ nhầm

aspectaspect là khía cạnh tổng quát; dimension thường nhấn vào một phương diện cụ thể hoặc một chiều đo đếm được trong phân tích học thuật.

One important aspect of the study is the sample size.

Mẹo nhớ & gốc từ

di + MEN (người) + sion → tưởng tượng nhiều 'MEN' đại diện cho nhiều 'khía cạnh' → dimension = khía cạnh.

từ Latin dimensio 'sự đo lường', dần mở nghĩa sang 'phương diện' trong phân tích.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6

Học từ này cùng bộ