adjective | noun · trung tính

demographic

/ˌdeməˈɡræfɪk/dem·o·GRA·phic

Band 6-7task1task2speaking

(adj) liên quan tới đặc điểm nhân khẩu học như tuổi, giới, thu nhập; (n) các dữ liệu/chi tiết về những đặc điểm này

relating to the characteristics of populations such as age, gender or income; also used as a noun for such data

Ví dụ

Demographic factors like age and education influence voting behaviour.

Các yếu tố nhân khẩu như tuổi và trình độ học vấn ảnh hưởng đến hành vi bỏ phiếu.

The report includes demographic statistics for each region.

Bản báo cáo bao gồm số liệu nhân khẩu cho từng vùng.

We need demographic data to plan local services.

Chúng ta cần dữ liệu nhân khẩu để lên kế hoạch dịch vụ địa phương.

Câu mẫu band 8

Policy-makers must consider demographic shifts when forecasting future service needs.

Cụm hay đi cùng

  • demographic datadữ liệu nhân khẩu
  • demographic changethay đổi nhân khẩu học
  • demographic profilehồ sơ nhân khẩu

Họ từ

demography noundemographically adverb

Lỗi thường gặp

This demographic is young people.This demographic group consists of young people.

Người Việt thường dùng 'demographic' như danh từ đơn đứng một mình; cần 'demographic group' hoặc 'demographic data' để câu chuẩn.

We collected many demographics.We collected a lot of demographic data.

Dùng 'demographics' như danh từ đếm được là lỗi dịch; trong ngữ cảnh số liệu, 'demographic data' là cách nói chính xác hơn.

Nói sao cho lên band

5population6statistics7+demographic

Đồng nghĩa

sociodemographicthêm yếu tố xã hội; dùng trong nghiên cứu chuyên sâu

Dễ nhầm

populationđề cập đến toàn bộ dân số trong một khu vực; 'demographic' nhấn vào đặc điểm bên trong population

The population of the city increased last year.

demographyngành nghiên cứu các đặc điểm nhân khẩu; 'demographic' là tính từ/dữ liệu

Demography studies birth rates and migration.

Mẹo nhớ & gốc từ

dem-o-GRA-phic → GRA như 'group/age' nhớ tới tuổi và nhóm dân cư.

từ Greek 'demos' (dân) + 'graphy' (ghi chép) → liên quan đến ghi chép dân số.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ