noun · đời thường

dating

/ˈdeɪtɪŋ/DAT·ing

Band 5-6speakingtask2

Việc hẹn hò, đi tìm hiểu ai đó theo hướng lãng mạn (thường nói về giai đoạn trước khi gắn bó lâu dài).

The activity of meeting and spending time with someone in order to form a romantic relationship.

Ví dụ

Many young people try online dating to meet potential partners.

Nhiều người trẻ thử hẹn hò trực tuyến để gặp người phù hợp.

They have been dating for six months.

Họ đã hẹn hò được sáu tháng.

Casual dating is common among students.

Hẹn hò không gò bó khá phổ biến trong số học sinh.

Câu mẫu band 8

Many millennials find dating awkward because social media shortens the time needed to get to know someone in person.

Cụm hay đi cùng

  • online datinghẹn hò trực tuyến
  • go on a dateđi hẹn hò
  • casual datinghẹn hò thoải mái, không nghiêm túc

Họ từ

date verbdating noundater noun

Lỗi thường gặp

I'm dating with her.I'm dating her.

Người Việt có xu hướng thêm 'with' khi dịch từ 'với', nhưng tiếng Anh sau động từ 'date' thường đi trực tiếp tân ngữ, không cần 'with'.

I go to dating every weekend.I go on dates every weekend.

Dịch chữ nghĩa 'đi hẹn hò' thành 'go to dating' là dịch từng từ; collocation đúng là 'go on a date' hoặc 'go on dates'.

We are in a dating.We are dating.

Người học thường thêm 'in' do ảnh hưởng cấu trúc 'in a relationship', nhưng 'dating' tự nó là động từ/ danh từ nên không cần 'in a'.

Nói sao cho lên band

5go out with6have a relationship7+dating

Đồng nghĩa

courtshipthường trang trọng, cổ điển hơn; nhấn sự tìm hiểu hướng hôn nhân

romancenhấn cảm xúc lãng mạn hơn là hành động hẹn hò

Dễ nhầm

romancedating là hành động hẹn hò; romance là cảm xúc lãng mạn hoặc mối quan hệ lãng mạn nói chung.

They experienced a short but intense romance last year.

Mẹo nhớ & gốc từ

DAT (date) = gặp gỡ; nghĩ 'DATing' = đang 'đi DATE'.

Từ ghép từ 'date' (cuộc hẹn) + hậu tố -ing, dùng từ thế kỷ 19 để chỉ việc hẹn hò.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ