noun · học thuật

covariate

UK/kəʊˈveərɪət/US/koʊˈveriət/co·VAR·i·ate

Band 6-7task2speaking

biến cùng được đưa vào mô hình phân tích vì có thể ảnh hưởng lên biến kết quả; thường được điều chỉnh để kiểm soát nhiễu

a variable that is possibly predictive of the outcome and is included in the analysis to control for its effect

Ví dụ

Age and baseline health status were included as covariates in the regression model.

Tuổi và tình trạng sức khỏe ban đầu được đưa vào làm covariates trong mô hình hồi quy.

We adjusted for covariates such as education and income to isolate the treatment effect.

Chúng tôi điều chỉnh các biến đồng biến như trình độ học vấn và thu nhập để tách riêng hiệu ứng điều trị.

Treating a confounder as a covariate can reduce bias if correctly specified.

Đưa một confounder vào làm covariate có thể giảm sai số nếu được chỉ định đúng.

Câu mẫu band 8

In the multivariable analysis we included socioeconomic status and baseline comorbidity as covariates to obtain an unbiased estimate of the intervention effect.

Cụm hay đi cùng

  • include covariatesbao gồm các biến đồng biến trong mô hình
  • adjust for covariatesđiều chỉnh theo các biến đồng biến

Họ từ

covariate nouncovariation noun

Lỗi thường gặp

We put age as covariate without article.We put age as a covariate.

Người Việt hay quên mạo từ 'a' trước danh từ đếm được 'covariate'.

Covariate means the same as confounder always.A covariate may be a confounder but not all covariates are confounders.

Người học Việt thường dịch tất cả là 'biến gây nhiễu' dẫn tới nhầm lẫn khái niệm.

Nói sao cho lên band

5control variable6adjustment variable7+covariate

Đồng nghĩa

control variablecontrol variable thường dùng chung; covariate là thuật ngữ phổ biến trong phân tích hồi quy

Dễ nhầm

confounderconfounder là biến làm sai lệch mối quan hệ nếu không kiểm soát; covariate là khái niệm rộng hơn — một covariate có thể là confounder nếu nó liên quan tới cả biến độc lập và phụ thuộc

Smoking was identified as a confounder in the study of air pollution and lung disease.

Mẹo nhớ & gốc từ

Wordform: 'Covariate' là danh từ đếm được. Khi nói một biến, dùng 'a covariate' hoặc 'the covariate' tùy ngữ cảnh; không thể dùng như tính từ trực tiếp.

co·VAR·iate — 'VAR' như variable, nghĩa là một biến được xử lý cùng với biến chính.

co- (cùng) + variate (biến) → biến xuất hiện cùng trong mô hình

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ