noun · trung tính

couple

UK/ˈkʌp(ə)l/US/ˈkʌpəl/COU·ple

Band 5-6speakingtask2

hai người (thường là hai người trong một mối quan hệ tình cảm hoặc hôn nhân); cũng dùng trong cụm 'a couple of' nghĩa là 'vài, một vài'.

two people who are in a romantic relationship or married; also used in 'a couple of' to mean a few.

Ví dụ

The couple celebrated their tenth anniversary last month.

Cặp đôi đó đã tổ chức kỷ niệm mười năm của họ tháng trước.

I’ll be there in a couple of minutes.

Tôi sẽ tới trong vài phút nữa.

They’re a lovely couple.

Họ là một cặp dễ mến.

Câu mẫu band 8

Despite their busy careers, the couple prioritised spending quality time together, which strengthened their relationship.

Cụm hay đi cùng

  • a married couplemột cặp vợ chồng đã kết hôn
  • a young couplemột cặp đôi trẻ
  • a couple of minutes/yearsvài phút/năm

Họ từ

couple verbcoupled adjective / past participlecoupling noun

Lỗi thường gặp

They are couple.They are a couple.

Người Việt thường quên mạo từ 'a' vì tiếng Việt không dùng mạo từ. Trong tiếng Anh khi nói hai người là một cặp cần 'a'.

a couple peoplea couple of people

Người Việt dễ bỏ 'of' vì dịch trực tiếp 'couple' = 'cặp'. Cụm 'a couple of' (vài) cần giới từ 'of'.

Nói sao cho lên band

5two people6pair7+couple

Đồng nghĩa

pairnhấn mạnh hai vật cùng loại (ví dụ shoes, socks); ít dùng cho người trong mối quan hệ.

partnersnhấn mạnh mối quan hệ hợp tác hoặc quan hệ tình cảm; thường dùng cho ngữ cảnh trang trọng hoặc pháp lý.

Dễ nhầm

pairdùng cho hai vật ghép đôi (ví dụ shoes, socks); không mang sắc thái tình cảm như 'couple'.

She bought a pair of shoes.

Mẹo nhớ & gốc từ

COU nghe như 'cặp' → nhớ là cặp đôi; 'a couple of' = vài.

Từ mượn từ tiếng Pháp trung đại (cople), ban đầu nghĩa là 'một đôi, hai thứ ghép với nhau', rồi chuyển sang tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ