noun · học thuật

control

UK/kənˈtrəʊl/US/kənˈtroʊl/con·TROL

Band 4-5task1task2speaking

điều khiển; trong thí nghiệm: nhóm hoặc điều kiện dùng để so sánh với nhóm được thử nghiệm

a standard of comparison in an experiment; also the ability to manage or influence something

Ví dụ

The control group did not receive the new drug.

Nhóm đối chứng không nhận thuốc mới.

The engineer adjusted the control settings on the machine.

Kỹ sư điều chỉnh các thiết lập điều khiển trên máy.

We need to keep variables under control to get reliable data.

Chúng ta cần giữ các biến ở trạng thái kiểm soát để có dữ liệu tin cậy.

Câu mẫu band 8

To ensure valid findings, the researchers used a control group that did not receive the treatment.

Cụm hay đi cùng

  • control groupnhóm đối chứng
  • under controlđang được kiểm soát
  • lose controlmất kiểm soát

Họ từ

control verbcontroller nouncontrollable adjective

Lỗi thường gặp

We need to control the experiment.We need to conduct the experiment.

Người Việt thường dịch 'làm thí nghiệm' thành 'control' do nhầm lẫn từ; trong tiếng Anh học thuật, 'conduct' hoặc 'carry out' dùng cho thực hiện thí nghiệm, 'control' mang nghĩa điều khiển hoặc là nhóm đối chứng.

There are many controls in the study.There are many control measures in the study.

dùng 'control' sai ngữ cảnh; khi muốn nói nhiều biện pháp kiểm soát nên nói 'control measures' hoặc 'controls' (nhưng phải rõ nghĩa).

Nói sao cho lên band

5manage6check7+control

Đồng nghĩa

managenhấn mạnh hành động điều hành, còn 'control' có thể mang tính kỹ thuật hơn trong thí nghiệm

Dễ nhầm

managemanage là quản lý, điều hành; không hoàn toàn đồng nghĩa với 'control' trong bối cảnh thí nghiệm

Researchers must control external factors to ensure valid results.

Mẹo nhớ & gốc từ

con·TROL — nhớ 'TROL' như 'trong tầm kiểm soát' để liên tưởng đến việc điều khiển hoặc nhóm đối chứng.

từ 'control' có nguồn gốc từ tiếng Pháp trung cổ 'contreroller' nghĩa là so sánh sổ sách, sau đó chuyển thành 'kiểm soát'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ