noun, verb · học thuật

contrast

UK/ˈkɒntrɑːst/ (n), /kənˈtrɑːst/ (v)US/ˈkɑːntræst/ (n), /kənˈtræst/ (v)CON·trast (n) / con·TRAST (v)

Band 6-7speakingtask2

sự tương phản (danh từ); tương phản, làm rõ khác biệt (động từ)

to show differences when compared; (n) a clear difference between two or more things

Ví dụ

The urban figures contrast sharply with the rural ones.

Số liệu đô thị trái ngược rõ rệt với số liệu nông thôn.

In contrast to previous studies, this paper uses survey data.

Trái với các nghiên cứu trước, bài báo này sử dụng dữ liệu khảo sát.

There is a strong contrast between the two approaches.

Có sự tương phản rõ rệt giữa hai cách tiếp cận.

Câu mẫu band 8

The urban data contrast sharply with the rural figures, suggesting diverging economic trajectories.

Cụm hay đi cùng

  • in contrast totrái ngược với
  • contrast sharply withkhác biệt rõ rệt với

Họ từ

contrast nouncontrast verbcontrasting adjectivecontrastive adjective

Lỗi thường gặp

The results contrast of those in previous studies.The results contrast with those in previous studies.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'tương phản với' thành 'contrast of' do nhầm giới từ; collocation đúng là 'contrast with' hoặc 'contrast to' tùy ngữ cảnh.

Nói sao cho lên band

5different6compare7+contrast

Đồng nghĩa

differencedifference = sự khác nhau chung; contrast nhấn mạnh sự khác biệt khi so sánh hai vật hoặc ý tưởng.

Dễ nhầm

comparecompare = so sánh chung (tìm điểm giống và khác); contrast = nhấn mạnh điểm khác nhau.

When you compare the two cities, you notice differences in infrastructure.

Mẹo nhớ & gốc từ

CON + TRAST → CON (chống lại) TRAST (khác) → tưởng tượng hai thứ chống nhau → tương phản.

từ Latin contrastare 'đứng đối diện'; qua tiếng Pháp/tiếng Anh cổ rồi hiện đại hóa.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 6

Học từ này cùng bộ