verb · trung tính

contrast

UK/kənˈtrɑːst/US/kənˈtræst/con·TRAST

Band 5-6speakingtask2

so sánh để thấy sự khác biệt; trái ngược, tương phản

to compare two or more things to show the differences between them

Ví dụ

When contrasted with last year's figures, this month's sales are disappointing.

Khi so sánh với số liệu năm ngoái, doanh số tháng này đáng thất vọng.

The bright colours of the building contrast with the grey sky.

Màu sắc tươi sáng của toà nhà tương phản với bầu trời xám.

In contrast to his brother, he is very outgoing.

Trái với anh trai mình, anh ấy rất cởi mở.

Câu mẫu band 8

In contrast to previous studies, our findings suggest a clear link between urban design and mental health.

Cụm hay đi cùng

  • in contrast to/withtrái với, tương phản với
  • contrast sharply/stronglytương phản rõ rệt

Họ từ

contrast nouncontrasting adjective/verb (present participle)

Lỗi thường gặp

In contrast, the results was better.In contrast, the results were better.

Sai chia động từ 'was' thay vì 'were' do thói quen không chia cho số nhiều trong tiếng mẹ đẻ.

Contrary to his idea, he prefer stay at home.Contrary to his idea, he prefers staying at home.

Lỗi chia động từ và dạng động từ hay xảy ra; người Việt thường dịch word-by-word dẫn đến sai hình thức.

Nói sao cho lên band

5compare6differ from7+contrast

Đồng nghĩa

comparecompare trung tính (so sánh chung); contrast nhấn mạnh sự khác biệt

Dễ nhầm

comparecompare là so sánh chung; contrast nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai yếu tố

If you compare the two models, you'll see their strengths and weaknesses.

Mẹo nhớ & gốc từ

con·TRAST → TRẮNG vs ĐEN (contrast) nhớ ý 'tương phản'.

Từ Latin contrāstare 'đứng đối diện', từ 'contra' nghĩa là chống lại, phản lại → nghĩa tương phản.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 5

Học từ này cùng bộ