pattern · trung tính

continue + V-ing / continue to + V

Band 6-7speakingtask2

tiếp tục làm một việc; cả hai dạng (V-ing và to-infinitive) thường đúng nhưng có khác biệt nhỏ về sắc thái

to keep doing something; both 'continue + V-ing' and 'continue to + V' are possible, with small nuances

Ví dụ

She continued working despite the noise.

Cô ấy tiếp tục làm việc mặc dù ồn ào.

He continued to argue his case even after the meeting ended.

Anh ấy tiếp tục trình bày quan điểm ngay cả sau khi cuộc họp kết thúc.

After the break they continued with the experiments.

Sau giờ giải lao họ tiếp tục các thí nghiệm.

Câu mẫu band 8

Although funding was cut, the team continued to pursue the research, adapting their methods to the new constraints.

Cụm hay đi cùng

  • continue + V-ing (continue working)tiếp tục làm gì (tiếp tục làm việc)
  • continue to + V (continue to insist)tiếp tục làm gì (dạng trang trọng hơn, thường nhấn vào hành động được lặp lại)

Họ từ

continue (v) verbcontinuation (n) noun

Lỗi thường gặp

She continued to working after lunch.She continued working after lunch.

Người Việt đôi khi kết hợp nhầm 'to' và V-ing do ảnh hưởng cấu trúc 'want to V' quen thuộc.

He continued arguing to his point.He continued to argue his point.

Sai khi dùng V-ing vs to; cần chú ý sắc thái và cấu trúc.

Nói sao cho lên band

5keep + V-ing6go on + V-ing7+continue + V-ing / continue to + V

Đồng nghĩa

go on + V-ing'go on' có thể giống 'continue', nhưng 'go on to + V' còn có nghĩa chuyển sang việc khác

Dễ nhầm

go on + V-ing / go on to + V'go on' và 'continue' gần nhau; nhưng 'go on to' thường nghĩa 'sau đó chuyển sang việc khác', trong khi 'continue to' ít khi mang ý chuyển sang.

After a short break, she went on to explain the second experiment.

Mẹo nhớ & gốc từ

Cả 'continue + V-ing' và 'continue to + V' đều có thể dùng. Tránh lẫn 'continue to + V-ing' (sai). Chọn V-ing khi nhấn vào quá trình; chọn 'to + V' khi nhấn vào hành động tiếp theo/tiếp diễn.

continue = tiếp tục; nhớ rằng cả 'continue + V-ing' và 'continue to + V' đều đúng, tránh chồng 'to' + V-ing

'continue' từ Latin 'continere' nghĩa là 'giữ liên tục', nên ghép với hành động đang tiếp diễn (V-ing) hoặc hành động lặp lại (to + V).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Danh động từ & to-V

Học từ này cùng bộ