noun · trung tính

connectivity

UK/ˌkɒnekˈtɪvəti/US/ˌkɑːnekˈtɪvəti/con·nec·TI·vi·ty

Band 6-7speakingtask1task2

khả năng kết nối (giữa các thiết bị, hệ thống hoặc giữa người với người qua mạng)

the state or quality of being connected, especially electronically or digitally

Ví dụ

Good internet connectivity in rural areas can help students access online resources.

Kết nối (connectivity) internet tốt ở vùng nông thôn giúp học sinh truy cập tài liệu trực tuyến.

Connectivity issues during the exam made it hard for candidates to submit their answers.

Sự cố connectivity trong kỳ thi khiến thí sinh khó nộp bài.

Improving transport connectivity between cities boosts economic activity.

Cải thiện connectivity giao thông giữa các thành phố thúc đẩy hoạt động kinh tế.

Câu mẫu band 8

Enhancing digital connectivity in underserved areas not only narrows the education gap but also stimulates local economies by enabling e-commerce.

Cụm hay đi cùng

  • improve connectivitycải thiện khả năng kết nối
  • digital connectivitykết nối kỹ thuật số
  • connectivity issuesvấn đề kết nối

Họ từ

connect verbconnected adjconnection noun

Lỗi thường gặp

more better connectivitybetter connectivity / more reliable connectivity

Người Việt đôi khi dùng cấu trúc thừa (more better) khi cố nhấn mạnh vì ảnh hưởng của tiếng mẹ đẻ.

connectivity between peopleconnections between people / social connectivity

Dùng 'connectivity' cho mọi ngữ cảnh; học viên cần phân biệt khi nào dùng 'connection' (liên hệ cụ thể) và 'connectivity' (khả năng hoặc trạng thái kết nối).

Nói sao cho lên band

5internet6connection7+connectivity

Đồng nghĩa

networkingnhấn mạnh việc thiết lập hệ thống liên kết

accessibilitynhấn yếu tố dễ tiếp cận; không hoàn toàn giống 'connectivity'

Dễ nhầm

connectionconnection là mối liên kết cụ thể (một link hoặc quan hệ), connectivity là trạng thái hoặc chất lượng tổng thể của các liên kết

Although each device had a stable connection, the building's overall connectivity was insufficient for a video conference.

Mẹo nhớ & gốc từ

con·nec·TI·vi·ty → 'TI' là tâm trọng âm, nghĩ 'tie' (kết nối) để nhớ ý nghĩa

ghép từ 'connect' + hậu tố '-ivity' chỉ trạng thái/chất lượng

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ