noun · học thuật

confounder

UK/kənˈfaʊndə(r)/US/kənˈfaʊndər/con·FOUND·er

Band 6-7task2speaking

yếu tố gây nhiễu (một biến liên quan cả tới yếu tố nghiên cứu và kết quả, làm sai lệch mối liên hệ thực sự)

a variable that distorts or masks the true relationship between the studied factors

Ví dụ

Age was a confounder in the study, because older participants were less active and had more health problems.

Tuổi là một yếu tố gây nhiễu trong nghiên cứu vì những người lớn tuổi ít hoạt động hơn và có nhiều vấn đề sức khỏe hơn.

The team adjusted for major confounders like smoking and socioeconomic status.

Nhóm nghiên cứu đã điều chỉnh cho các yếu tố gây nhiễu chính như hút thuốc và tình trạng kinh tế-xã hội.

Failing to account for a confounder can make a harmless exposure look dangerous.

Không tính đến yếu tố gây nhiễu có thể khiến một yếu tố vô hại trông như là nguy hiểm.

Câu mẫu band 8

We included smoking and income as confounders in the model to ensure the observed association was not spurious.

Cụm hay đi cùng

  • adjust for confoundersđiều chỉnh cho các yếu tố gây nhiễu
  • control confounderskiểm soát các yếu tố gây nhiễu
  • residual confoundingnhiễu dư (nhiễu còn lại sau khi điều chỉnh)

Họ từ

confound verbconfounding adjective / noun

Lỗi thường gặp

This variable confuses the result.This variable confounds the result.

Người Việt thường dịch 'gây nhiễu' thành 'confuse' theo nghĩa thông thường ('làm rối'), nhưng trong nghiên cứu cần từ chuyên môn 'confound' (làm sai lệch mối liên hệ), không phải 'confuse'.

We controlled the confusing factors.We controlled the confounders.

Dịch word-by-word 'yếu tố gây nhầm lẫn' → 'confusing factors' nghe như miêu tả cảm giác, không phải thuật ngữ kỹ thuật. Hãy dùng 'confounders' để nói về biến gây nhiễu trong phân tích.

Nói sao cho lên band

5confusing factor6confusion7+confounder

Đồng nghĩa

lurking variablecụm thuật ngữ chỉ biến ẩn khiến kết quả sai lệch; ít trang trọng hơn 'confounder' trong một số ngữ cảnh

Dễ nhầm

confusetừ tổng quát, nghĩa 'làm rối' trong giao tiếp; không chuyên môn bằng 'confound' khi nói về biến nghiên cứu

Don't confuse correlation with causation.

Mẹo nhớ & gốc từ

confounder = 'confuse' + 'under' → thứ làm 'làm rối' (nhưng nhớ là từ chuyên môn: confound).

từ 'confound' có gốc Latin 'confundere' nghĩa là 'trộn lẫn', sau đó dùng chuyên môn cho biến làm lẫn lộn kết quả.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khoa học & nghiên cứu

Học từ này cùng bộ