noun · học thuật

component

UK/kəmˈpəʊnənt/US/kəmˈpoʊnənt/com·PO·nent

Band 5-6task1task2speaking

một phần cấu thành của cái gì; một bộ phận của hệ thống

a part or element of a larger whole, especially a machine or system

Ví dụ

A solvent was added to one component of the mixture to test its reactivity.

Người ta thêm một dung môi vào một bộ phận của hỗn hợp để kiểm tra tính phản ứng.

The controller is the most important component in the device.

Bộ điều khiển là thành phần quan trọng nhất trong thiết bị.

Each component of the curriculum was assessed separately.

Mỗi phần cấu thành chương trình học được đánh giá riêng.

Câu mẫu band 8

One key component of the proposed policy is an independent audit that monitors resource allocation and outcomes.

Cụm hay đi cùng

  • key componentthành phần quan trọng
  • component ofthành phần của
  • major componentbộ phận chính

Họ từ

component nouncomponential adjective

Lỗi thường gặp

component (không mạo từ) is importantA component is important

Người Việt thường quên mạo từ với danh từ đếm được số ít; 'component' là danh từ đếm được nên cần 'a/an' khi ở số ít.

We will component the systemWe will assemble the system / We will break the system into components

Người Việt có xu hướng dịch word-by-word và dùng danh từ như động từ; 'component' không phải động từ.

Nói sao cho lên band

5part6element7+component

Đồng nghĩa

elementnhấn vào phần cấu tạo cơ bản, dùng rộng trong cả khoa học và đời sống

parttừ chung hơn, ít trang trọng hơn 'component'

Dễ nhầm

elementcó nghĩa gần giống nhưng 'element' nhấn vào phần cơ bản hơn; 'component' hay dùng với hệ thống/máy móc.

Trust is an essential element of any friendship.

Mẹo nhớ & gốc từ

component → 'com' (cùng) + 'PO' (PO em pha) → tưởng tượng nhiều phần cùng hợp lại để tạo nên một 'bộ phận'.

Từ Latin compositus 'được ghép lại'; nghĩa hiện đại là một phần ghép nên một tổng thể.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 5

Học từ này cùng bộ