noun · trung tính

commitment

/kəˈmɪtmənt/com·MIT·ment

Band 5-6speakingtask2

sự cam kết; lời hứa dài hạn hoặc trách nhiệm mà ai đó chấp nhận

a promise or obligation to do something; the state of being dedicated to a cause or activity

Ví dụ

She showed great commitment to helping the charity every weekend.

Cô ấy thể hiện sự cam kết lớn khi giúp tổ chức từ thiện mỗi cuối tuần.

A long-term commitment is often needed when you decide to adopt a pet.

Một cam kết lâu dài thường cần thiết khi bạn quyết định nhận nuôi thú cưng.

He has made a commitment to improve his English before university.

Anh ấy đã cam kết sẽ cải thiện tiếng Anh trước khi vào đại học.

Câu mẫu band 8

Her long-term commitment to community service was clear from the way she scheduled her evenings around volunteering.

Cụm hay đi cùng

  • make a commitment tocam kết làm gì
  • long-term commitmentcam kết lâu dài
  • fulfil/meet a commitmentthực hiện một cam kết

Họ từ

commit verbcommitted adjectivecommitments noun (plural)

Lỗi thường gặp

He is committed person.He is a committed person.

Người Việt hay quên mạo từ 'a/an/the' trước danh từ đếm được; 'committed' là tính từ nối theo 'a'.

I have a commitment for helping them.I have a commitment to help them. / I am committed to helping them.

Sai cách dùng giới từ; với 'commitment' thường dùng 'to' + động từ nguyên mẫu hoặc 'to' + V-ing với 'committed'.

Nói sao cho lên band

5promise6obligation7+commitment

Đồng nghĩa

pledgepledge là lời hứa trang trọng, thường dùng cho hành động công khai hoặc tài trợ

obligationobligation nhấn mạnh nghĩa vụ bắt buộc hơn là lựa chọn tự nguyện

Dễ nhầm

promisepromise là lời hứa (có thể ngắn hạn), commitment thường mạnh và lâu dài hơn

He made a promise to call, but his commitment to the project meant he forgot.

obligationobligation nhấn vào trách nhiệm pháp lý hoặc đạo đức, còn commitment có thể là lựa chọn cá nhân

Paying taxes is an obligation, while volunteering is usually a commitment.

Mẹo nhớ & gốc từ

COM·MIT·ment — nghĩ 'commit' = cam kết, MIT là phần trọng âm để nhớ cách đọc.

Từ tiếng Latin committere (giao phó, kết hợp) qua tiếng Anh trung đại.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ